Search substance
Please enter substance to start the search
Điểm khác nhau giữa chất Natri Telurat và chất Bitmut
So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri Telurat và chất Bitmut
Introduce
Điểm khác nhau giữa chất Natri Telurat và chất Bitmut
| Tính chất | Natri Telurat | Bitmut |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Natri Telurat | Bitmut |
| Tên tiếng Anh | Sodium tellurate; Telluric acid disodium salt; Di(sodiooxy)dioxotellurium(VI) | bismuth |
| Nguyên tử khối | 237.5771 | 208.980400 ± 0.000010 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 9.78 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | Chất rắn | |
| Màu sắc | Bạc bóng, ánh xà cừ khi bị ôxy hóa | |
| Độ âm điện | 2 | |
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | 703 | |
| Phương trình tham gia | Phương trình Na2TeO4 tham gia | Phương trình Bi tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế Na2TeO4 | Phương trình điều chế Bi |
Substance Bi (Bitmut)
Ôxyclorua bitmut được sử dụng nhiều trong mỹ phẩm. Subnitrat bitmut và subcacbonat bitmut được sử dụng trong y học. Subsalicylat bitmut (Pepto-Bismol®) được dùng làm thuốc chống bệnh tiêu chảy. [1] Một số ứng dụng khác là: Nam châm vĩnh cửu mạnh có thể được làm ra từ hợp kim bismanol (MnBi). Nhiều hợp kim của bitmut có điểm nóng chảy thấp và được dùng rộng rãi để phát hiện cháy và hệ ngăn chặn của các thiết bị an toàn cháy nổ. Bitmut được dùng để sản xuất thép dễ uốn. Bitmut được dùng làm chất xúc tác trong sản xuất sợi acrylic. Nó cũng dược dùng trong cặp nhiệt điện (bitmut có độ âm điện cao nhất). Vật chuyên chở các nhiên liệu U235 hay U233 cho các lò phản ứng hạt nhân. Bitmut cũng được dùng trong các que hàn. Một thực tế là bitmut và nhiều hợp kim của nó giãn nở ra khi chúng đông đặc lại làm cho chúng trở thành lý tưởng cho mục đích này. Subnitrat bitmut là thành phần của men gốm, nó tạo ra màu sắc óng ánh của sản phẩm cuối cùng. Bitmut đôi khi được dùng trong sản xuất các viên đạn. Ưu thế của nó so với chì là nó không độc, vì thế nó là hợp pháp tại Anh để săn bắn các loại chim vùng đầm lầy. Những năm đầu thập niên 1990, các nghiên cứu bắt đầu đánh giá bitmut là sự thay thế không độc hại cho chì trong nhiều ứng dụng: Như đã nói trên đây, bitmut được sử dụng trong các que hàn; độc tính thấp của nó là đặc biệt quan trọng cho các que hàn dùng trong các thiết bị chế biến thực phẩm. Một thành phần của men gốm sứ. Một thành phần trong đồng đỏ. Thành phần trong thép dễ cắt cho các chi tiết có độ chính xác cao của máy móc. Một thành phần của dầu hay mỡ bôi trơn. Vật liệu nặng thay chì trong các chì lưới của lưới đánh cá.
Total rating:
Rating: / 5 star
The equations for preparation Na2TeO4
The equations for preparation Bi
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
240 - 270
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
1000
Pressure
normal
Other conditions
normal
Interesting facts about chemistry you may not know
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more