Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất nitơ oxit và chất Kali benzoat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất nitơ oxit và chất Kali benzoat


Điểm khác nhau giữa chất nitơ oxit và chất Kali benzoat

Tính chất nitơ oxit Kali benzoat
Tên tiếng Việt nitơ oxit Kali benzoat
Tên tiếng Anh nitrogen monoxide Potassium benzoate
Nguyên tử khối 30.00610 ± 0.00050 160.2117
Khối lượng riêng (kg/m3) 1269
Nhiệt độ sôi (°C) khí
Màu sắc màu xanh
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình NO tham gia Phương trình C6H5COOK tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế NO Phương trình điều chế C6H5COOK

Substance NO (nitơ oxit)

NO-nito+oxit-161

Hỗn hợp Nitric oxit với oxy được sử dụng để chăm sóc đặc biệt để thúc đẩy sự giãn nở của mao mạch và phổi để điều trị cao huyết áp ban đầu ở bệnh nhân sơ sinh[1][Cần cập nhật][2] Và các bệnh hô hấp có liên quan đến dị tật bẩm sinh. Đây thường là giải pháp cuối cùng trước khi sử dụng oxy hóa màng ngoài cơ thể (ECMO). Liệu pháp nitric oxit có tiềm năng làm tăng đáng kể xác suất sinh tồn, và trong một số trường hợp, cứu sống trẻ sơ sinh có nguy cơ bị bệnh mạch phổi. Ngoài ra NO còn là nguyên liệu sản xuất axit nitric, citric, muối nitrat, citrat,...

Substance C6H5COOK (Kali benzoat)

C6H5COOK-Kali+benzoat-1156

Kali benzoat là chất rắn hút ẩm màu trắng, hòa tan trong etanol, hơi tan trong metanol và không hòa tan trong ether. Nó là một hợp chất có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản thực phẩm. Nó được liên hợp với glycine trong gan và bài tiết dưới dạng axit hippuric. Kali benzoat hoạt động tốt nhất trong các sản phẩm có độ pH thấp, dưới 4,5, nơi nó tồn tại dưới dạng axit benzoic. Thực phẩm và đồ uống có tính axit như nước trái cây (axit citric), đồ uống có ga (axit cacbonic), nước ngọt (axit photphoric) và dưa chua (giấm) có thể được bảo quản bằng kali benzoat. Nó được chấp thuận để sử dụng ở hầu hết các quốc gia bao gồm Canada, Hoa Kỳ và EU, nơi nó được chỉ định bởi số E212. Kali benzoat cũng được sử dụng trong còi trong nhiều loại pháo hoa.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation NO

View all preparation equations NO

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more