Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Kali metasilicat và chất amoni clorua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali metasilicat và chất amoni clorua


Điểm khác nhau giữa chất Kali metasilicat và chất amoni clorua

Tính chất Kali metasilicat amoni clorua
Tên tiếng Việt Kali metasilicat amoni clorua
Tên tiếng Anh ammonium chloride
Nguyên tử khối 154.2803 53.4915
Khối lượng riêng (kg/m3) 1527
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn chất rắn
Màu sắc màu trắng màu trắng, hút ẩm; không mùi
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình K2SiO3 tham gia Phương trình NH4Cl tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế K2SiO3 Phương trình điều chế NH4Cl

Substance K2SiO3 (Kali metasilicat)

K2SiO3-Kali+metasilicat-1285

1. Đồ gỗ chống cháy Ngâm gỗ bằng dung dịch kali silicat là một cách dễ dàng và chi phí thấp để hoàn thiện đồ gỗ của các ngôi nhà an toàn chống bắt lửa. Các đồ gỗ đầu tiên được bão hòa với một dung dịch kali silicat pha loãng và gần như trung tính. Sau khi sấy, thường sử dụng một hoặc hai lớp dung dịch đậm đặc hơn. 2. Trồng trọt Trong làm vườn, kali silicat được sử dụng làm nguồn kali và silic hòa tan. Nó làm cho môi trường phát triển kiềm hơn. Nó cũng được sử dụng như một chất bổ sung (kết hợp với phân bón thông thường) cho nhiều lợi ích làm tăng tính sẵn có của các hợp chất silicon. Các hợp chất chứa silic có giá trị đối với cây trồng, và phục vụ cho việc hỗ trợ cây trồng. Thân cây dày lên, cây trở nên chịu hạn tốt hơn và chống héo, và cây có lá và quả lớn hơn (vì thân cây có thể hỗ trợ trọng lượng nhiều hơn). [3] Thành tế bào dày hơn của cây cũng cung cấp thêm tính kháng cơ học đối với côn trùng hút nhựa cây (ví dụ: nhện nhện) và các loại nấm gây bệnh khác nhau (ví dụ như phấn trắng). 3. Sử dụng công nghiệp Một số công thức làm sạch kim loại sử dụng kali silicat, cũng là chất ức chế ăn mòn. [4] Nó cũng tìm thấy những ứng dụng khác nhau trong chế tạo que hàn hoặc thậm chí là mỹ phẩm.

Substance NH4Cl (amoni clorua)

NH4Cl-amoni+clorua-158

Ứng dụng chính của amoni clorua là nguồn cung cấp nitơ trong phân bón (tương ứng với 90% sản lượng amoni clorua thế giới) như amoni clorophotphat. Các loại cây trồng dùng phân bón này chủ yếu là lúa ở châu Á. Amoni clorua đã được sử dụng trong pháo hoa vào thế kỷ 18 nhưng đã được thay thế bằng các chất an toàn hơn và ít hút ẩm hơn. Mục đích của nó là để cung cấp nguồn clo để tăng cường màu xanh lá cây và màu xanh da trời từ ion đồng trong ngọn lửa. Amoni clorua đã được sử dụng một thời để tạo ra khói trắng, nhưng phản ứng phân hủy kép tức thời của nó với kali clorat tạo ra hợp chất amoni clorat với tính ổn định không cao đã làm cho việc sử dụng chất này rất hạn chế

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more