Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Indi(III) hidroxit và chất ure

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Indi(III) hidroxit và chất ure


Điểm khác nhau giữa chất Indi(III) hidroxit và chất ure

Tính chất Indi(III) hidroxit ure
Tên tiếng Việt Indi(III) hidroxit ure
Tên tiếng Anh Indium(III) hydroxide; Trihydroxyindium(III); Indium(III)trihydroxide
Nguyên tử khối 165.8400 60.0553
Khối lượng riêng (kg/m3) 1.32
Nhiệt độ sôi (°C) 121
Màu sắc 126
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình In(OH)3 tham gia Phương trình (NH2)2CO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế In(OH)3 Phương trình điều chế (NH2)2CO

Substance In(OH)3 (Indi(III) hidroxit)

In(OH)3-Indi(III)+hidroxit-1089

Indi (III) hydroxit là hợp chất hóa học có công thức In(OH) 3. Công dụng chính của nó là tiền thân của indi(III) oxit, In2O3. Đôi khi nó được tìm thấy dưới dạng khoáng vật dzhalindite hiếm. Indi(III) hydroxit là chất lưỡng tính, như gali(III) hydroxit (Ga(OH)3) và nhôm hydroxit (Al(OH)3), nhưng có tính axit thấp hơn nhiều so với gali hydrodixe, có độ hòa tan trong dung dịch kiềm thấp hơn trong dung dịch axit. Sự phân hủy nhiệt của In(OH)3 mới điều chế cho thấy bước đầu tiên là sự chuyển hóa In(OH)3 · xH2O thành indi(III) hidroxit lập phương. Sự kết tủa của hydroxit indi là một bước trong quá trình tách indi khỏi quặng zincblende bởi Reich và Richter, những người phát hiện ra indi.

Substance (NH2)2CO (ure)

(NH2)2CO-ure-2

Urê là một hợp chất nitơ có chứa một nhóm cacbonyl gắn với hai nhóm amin có hoạt tính lợi tiểu thẩm thấu. Trong cơ thể sống, urê được hình thành trong gan thông qua chu trình urê từ amoniac và là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa protein. Việc sử dụng urê làm tăng độ thẩm thấu huyết tương, dẫn đến tăng cường dòng chảy của nước từ các mô, bao gồm não, dịch não tủy và mắt, vào dịch kẽ và huyết tương, do đó làm giảm áp lực trong các mô đó và tăng lượng nước tiểu ra ngoài.Nó có vai trò như chất xử lý bột mì, chất chuyển hóa ở người, chất chuyển hóa Daphnia magna, chất chuyển hóa Saccharomyces cerevisiae, chất chuyển hóa Escherichia coli, chất chuyển hóa của chuột và phân bón. Nó là một amit axit monocacboxylic và một hợp chất một cacbon .

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more