CdSeO3 là chất độc nếu nuốt phải, hít phải, rất độc cho đời sống thủy sinh, có thể gây thiệt hại cho các cơ quan do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp lại.
Search substance
Please enter substance to start the search
| Tính chất | Cadmi selenit | Đồng (II) oxit |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cadmi selenit | Đồng (II) oxit |
| Tên tiếng Anh | Selenious acid cadmium salt | copper(ii) oxide |
| Nguyên tử khối | 239.3692 | 79.5454 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 6310 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | chất rắn dạng bột | |
| Màu sắc | bột màu đen | |
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình CdSeO3 tham gia | Phương trình CuO tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế CdSeO3 | Phương trình điều chế CuO |
CdSeO3 là chất độc nếu nuốt phải, hít phải, rất độc cho đời sống thủy sinh, có thể gây thiệt hại cho các cơ quan do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp lại.
Trong thủy tinh, gốm Đồng(II) oxit được dùng trong vật liệu gốm để làm chất tạo màu sắc. Trong môi trường ôxy hoá bình thường, CuO không bị khử thành Cu2O và nó tạo màu xanh lá trong cho men (clear green color). Các loại chì oxit hàm lượng cao sẽ cho màu xanh tối hơn, các oxit kiềm thổ hay bo hàm lượng cao sẽ kéo về phía sắc xanh lam). Đồng(II) oxit là một flux khá mạnh. Nó làm tăng độ chảy loãng của men nung và tăng khả năng cracking do hệ số giãn nở nhiệt cao. CuO kết hợp với titan đioxit có thể tạo ra các hiệu quả "blotching" và "specking" rất đẹp. CuO kết hợp với thiếc hay zirconi cho màu turquoise hay blue-green trong men kiềm thổ (hàm lượng KNaO cao) và alumina thấp. Nên sử dụng frit pha sẵn nếu muốn có màu này, tuy nhiên men loại này thường bị rạn. CuO trong men bari/thiếc/natri cho màu xanh lam. K2O có thể làm cho men có CuO ngả sắc vàng.
Total rating:
Rating: / 5 star
Catalyst
normal
Temperature
500
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
boiled
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
temperature
Pressure
normal
Other conditions
normal
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreHelium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreLithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreBeryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreCarbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more