Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất kali axetat và chất Axit acrylic

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất kali axetat và chất Axit acrylic


Điểm khác nhau giữa chất kali axetat và chất Axit acrylic

Tính chất kali axetat Axit acrylic
Tên tiếng Việt kali axetat Axit acrylic
Tên tiếng Anh
Nguyên tử khối 98.1423
Khối lượng riêng (kg/m3) 1570 1051
Nhiệt độ sôi (°C) Bột tinh thể chất lỏng ăn mòn
Màu sắc màu trắng chảy rữa không màu với mùi chát.
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CH3COOK tham gia Phương trình CH2=CH-COOH tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CH3COOK Phương trình điều chế CH2=CH-COOH

Substance CH3COOK (kali axetat)

CH3COOK-kali+axetat-3330

1. Phá băng Kali axetat có thể dùng như một chất phá băng thay cho các muối clorua như canxi clorua hoặc magie clorua. Nó cung cấp lợi thế là ít phản ứng hơn trên đất và ít ăn mòn hơn, và vì lý do này kali axetat được ưa thích hơn cho việc dọn băng trên đường băng sân bay. Tuy nhiên nó đắt hơn. 2. Chữa cháy Kali axetat cũng là chất dập tắt lửa được sử dụng trong bình chữa cháy loại K do khả năng làm mát và tạo thành lớp vỏ bọc ngọn lửa của các đám cháy dầu. 3. Phụ gia thực phẩm Kali axetat là một phụ gia thực phẩm như là một chất bảo quản và điều hoà axit. Tại Liên minh châu Âu, nó được dán nhãn số E E261; nó cũng được cho phép sử dụng ở Mỹ, Úc và New Zealand. Kali hiđro điaxetat (CAS #4251-29-0 ) với công thức KH(CH3COO)2 là một chất phụ gia thực phẩm có liên quan có cùng số E với kali axetat. 4. Y học và hóa sinh Trong y học, kali axetat được sử dụng như một phần của các quy trình thay thế trong điều trị nhiễm toan ceton do đái tháo đường vì khả năng phân hủy thành bicarbonat và giúp vô hiệu hóa trạng thái axit. Trong sinh học phân tử, kali axetat được sử dụng để kết tủa các protein dodecyl sulfat (DS) và các protein liên kết với DS, cho phép loại bỏ protein khỏi DNA. Nó cũng được sử dụng làm muối cho việc kết tủa etanol của DNA. Kali axetat được sử dụng trong hỗn hợp dùng để bảo quản mô, làm cứng, và ướp xác. Hầu hết các viện bảo tàng ngày nay đều sử dụng phương pháp dựa trên formaldehyd do Kaiserling đề xuất năm 1897, mà có dùng kali axetat.Ví dụ, xác ướp của Lenin được tắm trong một bồn chứa dung dịch kali axetat. 5.Công nghiệp Kali axetat có tác dụng xúc tác trong công nghiệp sản xuất nhựa polyurethane (PU).

Substance CH2=CH-COOH (Axit acrylic)

CH2=CH-COOH-Axit+acrylic-3098

1. Việc sử dụng chính của axit acrylic là trong sản xuất este và nhựa acrylic, được sử dụng chủ yếu trong lớp phủ và chất kết dính. Nó cũng được sử dụng trong các hóa chất xử lý dầu, chất trung gian tẩy rửa, hóa chất xử lý nước và polyme axit polyacrylic thấm nước. 2. Axit acrylic trải qua các phản ứng điển hình của axit cacboxylic . Khi phản ứng với rượu , nó tạo thành este tương ứng . Các este và muối của axit acrylic được gọi chung là acrylates (hoặc propenoates). Các este alkyl phổ biến nhất của axit acrylic là methyl, butyl, ethyl và 2-ethylhexyl acrylate. 3. Axit acrylic và các este của nó dễ dàng kết hợp với chúng (để tạo thành axit polyacrylic ) hoặc các monome khác (ví dụ acrylamide , acrylonitril , hợp chất vinyl , styren và butadien ) bằng cách phản ứng ở liên kết đôi của chúng, tạo thành homopolyme hoặc copolyme , được sử dụng trong sản xuất bằng nhựa khác nhau , sơn , chất kết dính , chất đàn hồi , cũng như đánh bóng sàn và sơn. 4. Axit acrylic là một hợp chất, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như công nghiệp tã , công nghiệp xử lý nước hoặc công nghiệp dệt may. Trên phạm vi toàn thế giới, tỷ lệ tiêu thụ axit acrylic được dự đoán sẽ đạt hơn 8.000 kiloton ước tính vào năm 2020. Sự gia tăng này dự kiến ​​sẽ xảy ra do sử dụng sản phẩm này trong các ứng dụng mới, bao gồm các sản phẩm chăm sóc cá nhân , chất tẩy rửa và các sản phẩm được sử dụng cho người lớn không tự chủ .

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more