Search substance
Please enter substance to start the search
Điểm khác nhau giữa chất adipic acid và chất kali axetat
So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất adipic acid và chất kali axetat
Introduce
Điểm khác nhau giữa chất adipic acid và chất kali axetat
| Tính chất | adipic acid | kali axetat |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | adipic acid | kali axetat |
| Tên tiếng Anh | ||
| Nguyên tử khối | 146.1412 | 98.1423 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 1570 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | Bột tinh thể | |
| Màu sắc | màu trắng chảy rữa | |
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình C2H4(OOCCH3)2 tham gia | Phương trình CH3COOK tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế C2H4(OOCCH3)2 | Phương trình điều chế CH3COOK |
Substance CH3COOK (kali axetat)
1. Phá băng Kali axetat có thể dùng như một chất phá băng thay cho các muối clorua như canxi clorua hoặc magie clorua. Nó cung cấp lợi thế là ít phản ứng hơn trên đất và ít ăn mòn hơn, và vì lý do này kali axetat được ưa thích hơn cho việc dọn băng trên đường băng sân bay. Tuy nhiên nó đắt hơn. 2. Chữa cháy Kali axetat cũng là chất dập tắt lửa được sử dụng trong bình chữa cháy loại K do khả năng làm mát và tạo thành lớp vỏ bọc ngọn lửa của các đám cháy dầu. 3. Phụ gia thực phẩm Kali axetat là một phụ gia thực phẩm như là một chất bảo quản và điều hoà axit. Tại Liên minh châu Âu, nó được dán nhãn số E E261; nó cũng được cho phép sử dụng ở Mỹ, Úc và New Zealand. Kali hiđro điaxetat (CAS #4251-29-0 ) với công thức KH(CH3COO)2 là một chất phụ gia thực phẩm có liên quan có cùng số E với kali axetat. 4. Y học và hóa sinh Trong y học, kali axetat được sử dụng như một phần của các quy trình thay thế trong điều trị nhiễm toan ceton do đái tháo đường vì khả năng phân hủy thành bicarbonat và giúp vô hiệu hóa trạng thái axit. Trong sinh học phân tử, kali axetat được sử dụng để kết tủa các protein dodecyl sulfat (DS) và các protein liên kết với DS, cho phép loại bỏ protein khỏi DNA. Nó cũng được sử dụng làm muối cho việc kết tủa etanol của DNA. Kali axetat được sử dụng trong hỗn hợp dùng để bảo quản mô, làm cứng, và ướp xác. Hầu hết các viện bảo tàng ngày nay đều sử dụng phương pháp dựa trên formaldehyd do Kaiserling đề xuất năm 1897, mà có dùng kali axetat.Ví dụ, xác ướp của Lenin được tắm trong một bồn chứa dung dịch kali axetat. 5.Công nghiệp Kali axetat có tác dụng xúc tác trong công nghiệp sản xuất nhựa polyurethane (PU).
Total rating:
Rating: / 5 star
The equations for preparation C2H4(OOCCH3)2
+ 2 → + 2
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
The equations for preparation CH3COOK
2 + → + 2
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Interesting facts about chemistry you may not know
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more