Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Naphthene và chất Đồng (II) hidroxit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Naphthene và chất Đồng (II) hidroxit


Điểm khác nhau giữa chất Naphthene và chất Đồng (II) hidroxit

Tính chất Naphthene Đồng (II) hidroxit
Tên tiếng Việt Naphthene Đồng (II) hidroxit
Tên tiếng Anh naphthalene copper(ii) hydroxide
Nguyên tử khối 128.1705 97.5607
Khối lượng riêng (kg/m3) 3368
Nhiệt độ sôi (°C) Chất rắn
Màu sắc màu xanh lam hay lục-lam
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình C10H8 tham gia Phương trình Cu(OH)2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế C10H8 Phương trình điều chế Cu(OH)2

Substance C10H8 (Naphthene)

C10H8-Naphthene-408

Naphthalene là chất rắn tinh thể màu trắng, dễ bay hơi, có mùi hắc ín, không tan trong nước, khó bắt lửa. Ở dạng nóng chảy nó rất nóng. Phải tránh tiếp xúc với da. Ngoài ra, hơi có thể độc hại. Được sử dụng như một chất xua đuổi bướm đêm, chất khử trùng, chất bôi trơn, và để tạo ra các hóa chất khác, và cho nhiều mục đích sử dụng khác Naphthalene thu được từ quá trình chưng cất nhựa than đá hoặc dầu mỏ và chủ yếu được sử dụng để sản xuất anhydrit phthalic. Tiếp xúc với naphthalene có liên quan đến thiếu máu tan máu, tổn thương gan và hệ thần kinh, đục thủy tinh thể và xuất huyết võng mạc. Naphthalene được dự đoán là chất gây ung thư ở người và có thể làm tăng nguy cơ phát triển ung thư thanh quản và đại trực tràng.

Substance Cu(OH)2 (Đồng (II) hidroxit)

Cu(OH)2-dong+(II)+hidroxit-73

Dung dịch đồng(II) hiđroxit trong amoniac, với tên khác là Schweizer's reagent, có khả năng hòa tan cellulose. Tính chất này khiến dung dịch này được dùng trong quá trình sản xuất rayon, một cellulose fiber. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thủy sinh vì khả năng tiêu diệt các ký sinh bên ngoài trên cá, bao gồm sán, cá biển, brook và nhung biển, mà không giết chết cá. Mặc dù các hợp chất đồng hòa tan trong nước có thể có hiệu quả trong vai trò này, chúng thường dẫn đến mức độ tử vong cao ở cá. Đồng(II) hiđroxit đã được sử dụng như là một sự thay thế cho hỗn hợp Bordeaux, một thuốc diệt nấm và nematicide.Các sản phẩm như Kocide 3000, sản xuất bởi Kocide L.L.C. Đồng (II) hydroxit cũng đôi khi được sử dụng như chất màu gốm.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more