Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Bari và chất Coban(II) hidroxit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Bari và chất Coban(II) hidroxit


Điểm khác nhau giữa chất Bari và chất Coban(II) hidroxit

Tính chất Bari Coban(II) hidroxit
Tên tiếng Việt Bari Coban(II) hidroxit
Tên tiếng Anh barium Cobalt(II) hydroxide; Cobalt hydroxide; Cobalt(II)dihydoxide
Nguyên tử khối 137.3270 92.94787 ± 0.00075
Khối lượng riêng (kg/m3) 3510
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc bạc xám
Độ âm điện 0
Năng lượng ion hoá thứ nhất 502
Phương trình tham gia Phương trình Ba tham gia Phương trình Co(OH)2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ba Phương trình điều chế Co(OH)2

Substance Ba (Bari)

Ba-Bari-194

Bari được sử dụng chủ yếu trong sản xuất bụi ống chân không, pháo hoa và bóng đèn huỳnh quang. Được sử dụng để làm chất thu khí trong các ống chân không. Hợp chất bari sulfat có màu trắng và được sử dụng trong sản xuất sơn, trong chẩn đoán bằng tia X, và trong sản xuất thủy tinh. Barít được sử dụng rộng rãi để làm chất độn trong hoạt động khoan tìm giếng dầu và trong sản xuất cao su. Bari cacbonat được dùng làm bả chuột và có thể được sử dụng trong sản xuất thủy tinh và gạch. Bari nitrat và bari clorua được sử dụng để tạo màu xanh lá cây trong sản xuất pháo hoa. Bari sulfua không tinh khiết phát lân quang sau khi đặt dưới ánh sáng. Các muối của bari, đặc biệt là bari sulfat, có khi cũng được sử dụng để uống hoặc bơm vào ruột bệnh nhân, để làm tăng độ tương phản của những tấm phim X quang trong việc chẩn đoán hệ tiêu hóa. Lithopone (một chất nhuộm chứa bari sulfat và kẽm sulfua) có khả năng bao phủ tốt và không bị thẫm màu khi tiếp xúc với những muối sunfua. Bari perôxít được sử dụng làm chất xúc tác để bắt đầu một phản ứng tỏa nhiệt nhôm khi hàn các thanh ray lại với nhau. Bari clorua còn được sử dụng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp vì độc tính cao của nó.

Substance Co(OH)2 (Coban(II) hidroxit)

Co(OH)2-Coban(II)+hidroxit-522

Coban(II) hidroxit có dạng bột hồng đỏ hoặc bột xanh dương, hòa tan trong axit, amonia; không hòa tan trong kiềm loãng. Nó được sử dụng nhiều như tác nhân làm khô cho sơn, vecni và mực, trong việc điều chế các hợp chất coban khác, như một chất xúc tác và trong việc sản xuất điện cực pin. Coban(II) hydroxit kết tủa như một chất rắn khi một hydroxit kim loại kiềm được thêm vào một dung dịch nước muối Co2+: Co2+ + 2NaOH → Co(OH)2 + 2Na+

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation Co(OH)2

View all preparation equations Co(OH)2

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more