Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Arsen trisunfua và chất Bari oxit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Arsen trisunfua và chất Bari oxit


Điểm khác nhau giữa chất Arsen trisunfua và chất Bari oxit

Tính chất Arsen trisunfua Bari oxit
Tên tiếng Việt Arsen trisunfua Bari oxit
Tên tiếng Anh barium oxide
Nguyên tử khối 246.0382 153.3264
Khối lượng riêng (kg/m3) 3430 5.72
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn Rắn
Màu sắc Cam Trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình As2S3 tham gia Phương trình BaO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế As2S3 Phương trình điều chế BaO

Substance As2S3 (Arsen trisunfua)

As2S3-Arsen+trisunfua-1115

Y tế As2S3 và As4S4 đã được nghiên cứu để điều trị bệnh bạch cầu cấp tính bạch cầu (APL)). Cách thức hợp chất này hoạt động được cho là tương tự As2O3. An toàn As2S3 không hòa tan do đó nó có mức độc tính thấp. Các mẫu "già" có thể chứa một lượng đáng kể các asen oxit, chúng có thể hòa tan và do đó rất độc. Sự xuất hiện tự nhiên Hợp chất này được tìm thấy trong môi trường núi lửa, thường cùng với các asen sunfua khác, chủ yếu dưới dạng khoáng vật hùng hoàng. Đôi khi nó được tìm thấy trong các tĩnh mạch thủy nhiệt có nhiệt độ thấp, cùng với một số khoáng chất sunfua và sunfosalt khác.

Substance BaO (Bari oxit)

BaO-Bari+oxit-25

BaO được dùng trong vật liệu gốm nhóm trợ chảy. Nó có thể kết hợp với một số loại ôxít khác tạo ra một số màu độc đáo; như kết hợp với đồng cho màu ngọc lam (turquoise) nổi tiếng. Được dùng làm chất trợ chảy, ôxít bari rất hoạt động và có thể cải thiện nhiều tính chất của men (như độ bóng, độ bền cơ và độ bền axít), làm tăng chiết suất của men, dù chỉ sử dụng một lượng nhỏ (nhiệt độ nung phải cao). Để dùng làm chất trợ chảy có hiệu quả, ôxít bari được dùng chung với một số ôxít trợ chảy khác (sử dụng ở dạng "thủy tinh", nó có thể trở nên "sẵn sàng hoạt động" dù ở nhiệt độ nung thấp). Bari cacbonat rất bền, không bị phân hủy và "trơ hoá học" trong men nung chảy. Ở dạng cacbonat, nó có thể được dùng làm chất làm mờ và tạo độ "xỉn" cho mặt men. Ôxít bari còn được nhiều người biết đến vì nó có thể cho mặt men "xỉn" mịn.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation As2S3

View all preparation equations As2S3

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more