Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Tetraaqualithium(I) hydroxide và chất vàng

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Tetraaqualithium(I) hydroxide và chất vàng


Điểm khác nhau giữa chất Tetraaqualithium(I) hydroxide và chất vàng

Tính chất Tetraaqualithium(I) hydroxide vàng
Tên tiếng Việt Tetraaqualithium(I) hydroxide vàng
Tên tiếng Anh gold
Nguyên tử khối 196.9665690 ± 0.0000040
Khối lượng riêng (kg/m3) 1460 19.3
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc Màu trắng, ưa ẩm
Độ âm điện 2.54
Năng lượng ion hoá thứ nhất 890.1
Phương trình tham gia Phương trình [Li(H2O)4)]OH tham gia Phương trình Au tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế [Li(H2O)4)]OH Phương trình điều chế Au

Substance [Li(H2O)4)]OH (Tetraaqualithium(I) hydroxide)

[Li(H2O)4)]OH-Tetraaqualithium(I)+hydroxide-2412

Hydroxit liti được sử dụng trong các thiết bị lọc CO2 để tinh chế các dạng khí hay không khí. Nó cũng được sử dụng như là môi trường truyền nhiệt hay chất điện giải trong pin/ắc quy, và như là chất xúc tác cho quá trình polyme hóa. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp gốm sứ, sản xuất các hợp chất khác của liti và trong este hóa, đặc biệt cho stearat liti (chất được sử dụng như là chất bôi trơn mục đích chung do nó hữu ích kể cả đối với nhiệt độ cao hay thấp và khả năng chống nước cao của nó). Hydroxit liti được sử dụng trong các hệ thống tinh lọc khí thở cho các tàu vũ trụ (Các hộp nhỏ chứa hydroxit liti trong các khối LM và CM (sau khi biến đổi) cho các nhà du hành vũ trụ của Apollo 13), các tàu ngầm và các thiết bị thở để loại bỏ điôxít cacbon từ khí thở ra bằng cách tạo ra cacbonat liti và nước. Dạng hydroxit khan được ưa chuộng hơn do có khối lượng nhỏ hơn và sản sinh ít nước hơn trong các hệ thống cung cấp khí thở của tàu vũ trụ. 1 gam hydroxit liti khan có thể loại bỏ 450 cm3 khí điôxít cacbon. Dạng monohydrat mất nước ở nhiệt độ 100-110 °C.

Substance Au (vàng)

Au-vang-22

Trong tất cả các khoáng chất được khai thác từ Trái đất, không có khoáng chất nào hữu ích hơn vàng . Tính hữu dụng của nó có được từ sự đa dạng của các thuộc tính đặc biệt. Vàng dẫn điện, không bị xỉn màu, rất dễ gia công, có thể kéo thành dây, có thể rèn thành các tấm mỏng, hợp kim với nhiều kim loại khác , có thể nấu chảy và đúc thành những hình thù có độ chi tiết cao, có màu sắc tuyệt vời và rực rỡ. bóng bẩy . Vàng là một kim loại đáng nhớ chiếm một vị trí đặc biệt trong tâm trí con người.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation Au

View all preparation equations Au

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more