Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Niken và chất Axit isoascorbic

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Niken và chất Axit isoascorbic


Điểm khác nhau giữa chất Niken và chất Axit isoascorbic

Tính chất Niken Axit isoascorbic
Tên tiếng Việt Niken Axit isoascorbic
Tên tiếng Anh nickel Erythorbic acid; Isoascorbic acid; D-Araboascorbic acid; 3,4-Dihydroxy-5beta-[(R)-1,2-dihydroxyethyl]-2(5H)-furanone; D-Isoascorbic acid; (R)-5-[(R)-1,2-Dihydroxyethyl]-3,4-dihydroxyfuran-2(5H)-one; D-Erythorbic acid; D-Lsoacorbic acid; D-Erythroascorbic acid; (5R)-3,4-Dihydroxy-5beta-[(1R)-1,2-dihydroxyethyl]-2,5-dihydrofuran-2-one; D-erythro-Hex-2-enonoic acid gamma-lactone
Nguyên tử khối 58.69340 ± 0.00040 176.1241
Khối lượng riêng (kg/m3) 8908
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn
Màu sắc Trắng bạc
Độ âm điện 1.91
Năng lượng ion hoá thứ nhất 737.1
Phương trình tham gia Phương trình Ni tham gia Phương trình HC6H7O6 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ni Phương trình điều chế HC6H7O6

Substance Ni (Niken)

Ni-Niken-1166

Khoảng 65% niken được tiêu thụ ở phương Tây được dùng làm thép không rỉ. 12% còn lại được dùng làm "siêu hợp kim". 23% còn lại được dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Khách hàng lớn nhất của niken là Nhật Bản, tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005) 1. Các ứng dụng của niken bao gồm: Thép không rỉ và các hợp kim chống ăn mòn. Hợp kim Alnico dùng làm nam châm. Hợp kim NiFe - Permalloy dùng làm vật liệu từ mềm. Kim loại Monel là hợp kim đồng-niken chống ăn mòn tốt, được dùng làm chân vịt cho thuyền và máy bơm trong công nghiệp hóa chất. Pin sạc, như pin niken kim loại hiđrua (NiMH) và pin niken-cadmi (NiCd). Tiền xu. Dùng làm điện cực. Trong nồi nấu hóa chất bằng kim loại trong phòng thí nghiệm. Làm chất xúc tác cho quá trình hiđrô hóa (no hóa) dầu thực vật.

Substance HC6H7O6 (Axit isoascorbic)

HC6H7O6-Axit+isoascorbic-990

Axit isoascorbic hoặc axit erythorbic là bột hoặc hạt tinh thể màu trắng, không mùi, là một trong những chất phụ gia thực phẩm phổ biến tại nhiều quốc gia, được ký hiệu là số E315. Nó là một đồng phân lập thể của axit ascorbic (vitamin C) và được tổng hợp bởi phản ứng giữa methyl 2-keto- d -gluconate và natri methoxide. Nó cũng có thể được tổng hợp từ saccarse hoặc bởi các chủng Penicillium đã được chọn cho tính năng này. Các thử nghiệm lâm sàng đã được thực hiệncho thấy axit erythorbic không có ảnh hưởng đến sự hấp thu hoặc giải phóng vitamin C khỏi cơ thể. Một nghiên cứu sau đó cho thấy axit erythorbic là một chất tăng cường mạnh mẽ của sự hấp thụ sắt nonheme Nó cũng được sử dụng làm chất bảo quản trong thịt và rau đông lạnh

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more