Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Niken và chất Benzandehit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Niken và chất Benzandehit


Điểm khác nhau giữa chất Niken và chất Benzandehit

Tính chất Niken Benzandehit
Tên tiếng Việt Niken Benzandehit
Tên tiếng Anh nickel benzaldehyde
Nguyên tử khối 58.69340 ± 0.00040 106.1219
Khối lượng riêng (kg/m3) 8908
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn
Màu sắc Trắng bạc
Độ âm điện 1.91
Năng lượng ion hoá thứ nhất 737.1
Phương trình tham gia Phương trình Ni tham gia Phương trình C6H5CHO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ni Phương trình điều chế C6H5CHO

Substance Ni (Niken)

Ni-Niken-1166

Khoảng 65% niken được tiêu thụ ở phương Tây được dùng làm thép không rỉ. 12% còn lại được dùng làm "siêu hợp kim". 23% còn lại được dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Khách hàng lớn nhất của niken là Nhật Bản, tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005) 1. Các ứng dụng của niken bao gồm: Thép không rỉ và các hợp kim chống ăn mòn. Hợp kim Alnico dùng làm nam châm. Hợp kim NiFe - Permalloy dùng làm vật liệu từ mềm. Kim loại Monel là hợp kim đồng-niken chống ăn mòn tốt, được dùng làm chân vịt cho thuyền và máy bơm trong công nghiệp hóa chất. Pin sạc, như pin niken kim loại hiđrua (NiMH) và pin niken-cadmi (NiCd). Tiền xu. Dùng làm điện cực. Trong nồi nấu hóa chất bằng kim loại trong phòng thí nghiệm. Làm chất xúc tác cho quá trình hiđrô hóa (no hóa) dầu thực vật.

Substance C6H5CHO (Benzandehit)

C6H5CHO-Benzandehit-392

Benzaldehyde là chất lỏng trong suốt, từ không màu đến vàng, có mùi hạnh nhân đắng. Đặc hơn nước và không tan trong nước, chìm trong nước. Hơi nặng hơn không khí. Dễ dàng xâm nhập vào đất làm ô nhiễm nguồn nước ngầm và các nguồn nước lân cận. Được sử dụng trong hương liệu và làm nước hoa. Benzaldehyde có thể được lấy từ các nguồn tự nhiên và được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất trong việc điều chế các loại thuốc nhuộm anilin, nước hoa, hương liệu và dược phẩm. Nó có vai trò như một chất tạo hương, tạo mùi thơm, chất chủ vận thụ thể tạo mùi, chất chuyển hóa thực vật, chất ức chế EC 3.5.5.1 (nitrilase) và chất ức chế EC 3.1.1.3 (triacylglycerol lipase).

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more