Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Natri axetat và chất Kali bromat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri axetat và chất Kali bromat


Điểm khác nhau giữa chất Natri axetat và chất Kali bromat

Tính chất Natri axetat Kali bromat
Tên tiếng Việt Natri axetat Kali bromat
Tên tiếng Anh
Nguyên tử khối 82.0338 167.0005
Khối lượng riêng (kg/m3) 3270
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn tinh thể
Màu sắc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình NaCH3COO tham gia Phương trình KBrO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế NaCH3COO Phương trình điều chế KBrO3

Substance NaCH3COO (Natri axetat)

NaCH3COO-Natri+axetat-149

Natri axetat có tên hóa học là CH3COONa, một loại bột hút ẩm rất dễ hòa tan trong nước. Natri axetat có thể được sử dụng làm chất phụ gia trong thực phẩm, công nghiệp, sản xuất bê tông, đệm sưởi và trong dung dịch đệm. Về mặt y học, natri axetat là thành phần quan trọng như một chất bổ sung điện giải khi được tiêm tĩnh mạch. Nó chủ yếu được chỉ định để điều chỉnh nồng độ natri ở bệnh nhân hạ natri máu. Nó cũng có thể được sử dụng trong nhiễm toan chuyển hóa và kiềm hóa nước tiểu.

Substance KBrO3 (Kali bromat)

KBrO3-Kali+bromat-1388

Sử dụng trong nướng bánh Mặc dù bị nhiều quốc gia cấm sử dụng trong công nghiệp thực phẩm,[cần dẫn nguồn] kali bromat thường được sử dụng ở Hoa Kỳ như là một chất hỗ trợ bột (E number E924). Nó hoạt động để tăng cường bột và cho phép nở nhiều hơn. Đây là một chất oxy hóa, và trong điều kiện thích hợp sẽ được sử dụng hết toàn bộ trong quá trình nướng bánh mì. Tuy nhiên, nếu quá nhiều chất này được thêm vào, hoặc nếu bánh mì không được nướng đủ lâu hoặc không ở nhiệt độ đủ cao, sau đó một lượng dư kali bromat sẽ vẫn còn, có thể gây hại nếu ăn vào.[3] Kali bromat cũng có thể được sử dụng trong sản xuất mạch nha, với Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) đã quy định một số điều kiện an toàn nhất định, bao gồm các tiêu chuẩn ghi nhãn cho sản phẩm cuối cùng của mạch nha.[4] Nó là một chất oxy hóa rất mạnh (E° = 1.5 vôn, tương đương với kali pemanganat).

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation NaCH3COO

View all preparation equations NaCH3COO

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more