Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Natri axetat và chất Kali benzoat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri axetat và chất Kali benzoat


Điểm khác nhau giữa chất Natri axetat và chất Kali benzoat

Tính chất Natri axetat Kali benzoat
Tên tiếng Việt Natri axetat Kali benzoat
Tên tiếng Anh Potassium benzoate
Nguyên tử khối 82.0338 160.2117
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình NaCH3COO tham gia Phương trình C6H5COOK tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế NaCH3COO Phương trình điều chế C6H5COOK

Substance NaCH3COO (Natri axetat)

NaCH3COO-Natri+axetat-149

Natri axetat có tên hóa học là CH3COONa, một loại bột hút ẩm rất dễ hòa tan trong nước. Natri axetat có thể được sử dụng làm chất phụ gia trong thực phẩm, công nghiệp, sản xuất bê tông, đệm sưởi và trong dung dịch đệm. Về mặt y học, natri axetat là thành phần quan trọng như một chất bổ sung điện giải khi được tiêm tĩnh mạch. Nó chủ yếu được chỉ định để điều chỉnh nồng độ natri ở bệnh nhân hạ natri máu. Nó cũng có thể được sử dụng trong nhiễm toan chuyển hóa và kiềm hóa nước tiểu.

Substance C6H5COOK (Kali benzoat)

C6H5COOK-Kali+benzoat-1156

Kali benzoat là chất rắn hút ẩm màu trắng, hòa tan trong etanol, hơi tan trong metanol và không hòa tan trong ether. Nó là một hợp chất có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản thực phẩm. Nó được liên hợp với glycine trong gan và bài tiết dưới dạng axit hippuric. Kali benzoat hoạt động tốt nhất trong các sản phẩm có độ pH thấp, dưới 4,5, nơi nó tồn tại dưới dạng axit benzoic. Thực phẩm và đồ uống có tính axit như nước trái cây (axit citric), đồ uống có ga (axit cacbonic), nước ngọt (axit photphoric) và dưa chua (giấm) có thể được bảo quản bằng kali benzoat. Nó được chấp thuận để sử dụng ở hầu hết các quốc gia bao gồm Canada, Hoa Kỳ và EU, nơi nó được chỉ định bởi số E212. Kali benzoat cũng được sử dụng trong còi trong nhiều loại pháo hoa.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation NaCH3COO

View all preparation equations NaCH3COO

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more