Natri aluminat là một hợp chất vô cơ rắn, màu trắng, không mùi, tan tốt trong nước cho dung dịch không màu, ưa ẩm. Điều chế bằng cách cho nhôm phản ứng với dung dịch NaOH. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Search substance
Please enter substance to start the search
| Tính chất | Natri aluminat | Tetraaqualithium(I) ion |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Natri aluminat | Tetraaqualithium(I) ion |
| Tên tiếng Anh | sodium aluminate | |
| Nguyên tử khối | 81.97011 ± 0.00060 | 79.0021 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | ||
| Nhiệt độ sôi (°C) | chất rắn | |
| Màu sắc | ||
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình NaAlO2 tham gia | Phương trình [Li(H2O)4] tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế NaAlO2 | Phương trình điều chế [Li(H2O)4] |
Natri aluminat là một hợp chất vô cơ rắn, màu trắng, không mùi, tan tốt trong nước cho dung dịch không màu, ưa ẩm. Điều chế bằng cách cho nhôm phản ứng với dung dịch NaOH. 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
- Lithium Cation là một cation đơn trị được chuyển hóa giống như natri và rất quan trọng trong nhiều chức năng tế bào bên trong hoặc trên bề mặt tế bào. - Lithium Cation được sử dụng trong thế kỷ 19 để điều trị bệnh gút. Các muối lithium như lithium carbonate (Li2CO3), lithium citrate và lithium orotate là những chất ổn định tâm trạng. Chúng được sử dụng trong điều trị rối loạn lưỡng cực, vì không giống như hầu hết các loại thuốc làm thay đổi tâm trạng khác, chúng chống lại cả chứng hưng cảm và trầm cảm. Lithium cũng có thể được sử dụng để làm tăng các thuốc chống trầm cảm khác. Nó cũng đôi khi được quy định như là một điều trị phòng ngừa bệnh đau nửa đầu và đau đầu chùm. Nguyên lý hoạt động trong các muối này là ion Li +, có đường kính nhỏ hơn, có thể dễ dàng thay thế K + và Na + và thậm chí Ca + 2, mặc dù có điện tích lớn hơn, chiếm vị trí của chúng trong một số enzyme thần kinh quan trọng và thụ thể dẫn truyền thần kinh.
Total rating:
Rating: / 5 star
Catalyst
normal
Temperature
1000
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
100
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
800
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreHelium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreLithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreBeryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreCarbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more