Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Amoni hidro sunfat và chất Kali benzoat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Amoni hidro sunfat và chất Kali benzoat


Điểm khác nhau giữa chất Amoni hidro sunfat và chất Kali benzoat

Tính chất Amoni hidro sunfat Kali benzoat
Tên tiếng Việt Amoni hidro sunfat Kali benzoat
Tên tiếng Anh Sulfuric acid hydrogen ammonium salt; Ammonium sulfate Potassium benzoate
Nguyên tử khối 115.1090 160.2117
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình NH4HSO4 tham gia Phương trình C6H5COOK tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế NH4HSO4 Phương trình điều chế C6H5COOK

Substance NH4HSO4 (Amoni hidro sunfat)

NH4HSO4-Amoni+hidro+sunfat-1124

Amoni hydro sunfat là chất rắn dạng bột, không màu đến màu trắng, hòa tan trong nước, độc hại khi ăn phải. Khi đun nóng đến nhiệt độ cao, nó có thể giải phóng khói oxit lưu huỳnh và oxit nitơ độc hại. Nó là một chất xúc tác hóa học, được sử dụng trong các chế phẩm tóc. Muối NH4HSO4 là sản phẩm của quá trình trung hòa axit sunfuric bằng amoniac. Nó cũng có thể thu được bằng cách thủy phân axit sulfamic trong dung dịch nước, tạo ra muối có độ tinh khiết cao: H3NSO3 + H2O → [NH4] + [HSO4] Hoặc cũng được sinh ra do sự phân hủy nhiệt của amoni sulfat: (NH4)2SO4 → (NH4)HSO4 + NH3

Substance C6H5COOK (Kali benzoat)

C6H5COOK-Kali+benzoat-1156

Kali benzoat là chất rắn hút ẩm màu trắng, hòa tan trong etanol, hơi tan trong metanol và không hòa tan trong ether. Nó là một hợp chất có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản thực phẩm. Nó được liên hợp với glycine trong gan và bài tiết dưới dạng axit hippuric. Kali benzoat hoạt động tốt nhất trong các sản phẩm có độ pH thấp, dưới 4,5, nơi nó tồn tại dưới dạng axit benzoic. Thực phẩm và đồ uống có tính axit như nước trái cây (axit citric), đồ uống có ga (axit cacbonic), nước ngọt (axit photphoric) và dưa chua (giấm) có thể được bảo quản bằng kali benzoat. Nó được chấp thuận để sử dụng ở hầu hết các quốc gia bao gồm Canada, Hoa Kỳ và EU, nơi nó được chỉ định bởi số E212. Kali benzoat cũng được sử dụng trong còi trong nhiều loại pháo hoa.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more