Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Đinitơoxit (khí cười) và chất Keten

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Đinitơoxit (khí cười) và chất Keten


Điểm khác nhau giữa chất Đinitơoxit (khí cười) và chất Keten

Tính chất Đinitơoxit (khí cười) Keten
Tên tiếng Việt Đinitơoxit (khí cười) Keten
Tên tiếng Anh ketene
Nguyên tử khối 44.01280 ± 0.00070 42.0367
Khối lượng riêng (kg/m3) 1977
Nhiệt độ sôi (°C) khí ga
Màu sắc không màu
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình N2O tham gia Phương trình CH2CO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế N2O Phương trình điều chế CH2CO

Substance N2O (Đinitơoxit (khí cười))

N2O-dinitooxit+(khi+cuoi)-186

N2O là một chất khí kích thích được bán hợp pháp tại các hộp đêm tại một số nước châu Âu và châu Á. Người ta bơm khí này vào một quả bóng bay, gọi là bóng cười (funky ball) và cung cấp cho các khách ở quán Bar. Các bác sĩ trên thế giới đều cảnh báo rằng chất khí này có thể gây ảnh hưởng trực tiếp tới tim mạch và hệ thần kinh. Nếu lạm dụng bóng cười quá mức thì sẽ dẫn tới trầm cảm và có thể gây tử vong. Sau khí hít khí này vào, cơ thể có cảm giác tê tê, đặc biệt là nghe nhạc rõ, sau đó phấn khích, cười ngả nghiêng. Đinitơ ôxit có tác dụng làm đông và bông kem tươi trong các bình xịt kem tươi hay dùng ở các quán cà phê, thường xuất hiện dưới tên gas isi. N2O được sử dụng để tăng năng suất động cơ xe. Ngoài ra nó còn được dùng như chất oxi hóa trong tên lửa.

Substance CH2CO (Keten)

CH2CO-Keten-323

Ketene là một chất khí không màu có phản ứng mạnh, có mùi. Phản ứng mạnh với nước. Hòa tan trong dietyl ete và axeton. Gây kích ứng nghiêm trọng cho mắt, da và đường hô hấp. Được sử dụng là sản xuất anhydrit axetic, axit sorbic, axit cinnamic, cloroacetyl clorua và các vật liệu khác. Dễ bị polyme hóa và không thể vận chuyển hoặc lưu trữ. Diketene được thay thế khi cần thiết . Diketene thu được từ quá trình đime hóa keten và có thể được bảo quản và vận chuyển trong điều kiện làm lạnh. Gây kích ứng mắt, đường hô hấp và da. Phân hủy ở 650 ° C để tạo ra ketene.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more