Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Kali metasilicat và chất 1,1-Dicloroetan

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali metasilicat và chất 1,1-Dicloroetan


Điểm khác nhau giữa chất Kali metasilicat và chất 1,1-Dicloroetan

Tính chất Kali metasilicat 1,1-Dicloroetan
Tên tiếng Việt Kali metasilicat 1,1-Dicloroetan
Tên tiếng Anh 1,1-Dichloroethane; Ethylidene chloride; unsym-Dichloroethane; Ethylidene dichloride; NCI-C-04535; RCRA waste number U-076; R-150a; 1-Chloro-1-chloroethane
Nguyên tử khối 154.2803 98.9592
Khối lượng riêng (kg/m3) 1.2
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình K2SiO3 tham gia Phương trình CH3CHCl2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế K2SiO3 Phương trình điều chế CH3CHCl2

Substance K2SiO3 (Kali metasilicat)

K2SiO3-Kali+metasilicat-1285

1. Đồ gỗ chống cháy Ngâm gỗ bằng dung dịch kali silicat là một cách dễ dàng và chi phí thấp để hoàn thiện đồ gỗ của các ngôi nhà an toàn chống bắt lửa. Các đồ gỗ đầu tiên được bão hòa với một dung dịch kali silicat pha loãng và gần như trung tính. Sau khi sấy, thường sử dụng một hoặc hai lớp dung dịch đậm đặc hơn. 2. Trồng trọt Trong làm vườn, kali silicat được sử dụng làm nguồn kali và silic hòa tan. Nó làm cho môi trường phát triển kiềm hơn. Nó cũng được sử dụng như một chất bổ sung (kết hợp với phân bón thông thường) cho nhiều lợi ích làm tăng tính sẵn có của các hợp chất silicon. Các hợp chất chứa silic có giá trị đối với cây trồng, và phục vụ cho việc hỗ trợ cây trồng. Thân cây dày lên, cây trở nên chịu hạn tốt hơn và chống héo, và cây có lá và quả lớn hơn (vì thân cây có thể hỗ trợ trọng lượng nhiều hơn). [3] Thành tế bào dày hơn của cây cũng cung cấp thêm tính kháng cơ học đối với côn trùng hút nhựa cây (ví dụ: nhện nhện) và các loại nấm gây bệnh khác nhau (ví dụ như phấn trắng). 3. Sử dụng công nghiệp Một số công thức làm sạch kim loại sử dụng kali silicat, cũng là chất ức chế ăn mòn. [4] Nó cũng tìm thấy những ứng dụng khác nhau trong chế tạo que hàn hoặc thậm chí là mỹ phẩm.

Substance CH3CHCl2 (1,1-Dicloroetan)

CH3CHCl2-1,1-Dicloroetan-1208

1,1-Dichloroethane là một chất lỏng nhờn, không màu, có mùi ngọt giống ete, ít tan trong nước. Nó dễ bay hơi ở nhiệt độ phòng và dễ cháy. Nó không xuất hiện tự nhiên trong môi trường, trước đây 1,1-dichloroethane được sử dụng làm thuốc gây mê phẫu thuật, nhưng nó không còn được sử dụng theo cách này nữa. Ngày nay nó được sử dụng chủ yếu để sản xuất các hóa chất khác, để hòa tan các chất như sơn, véc ni, chất tẩy hoàn thiện và tẩy dầu mỡ.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more