Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Kali dicromat và chất bạc clorua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali dicromat và chất bạc clorua


Điểm khác nhau giữa chất Kali dicromat và chất bạc clorua

Tính chất Kali dicromat bạc clorua
Tên tiếng Việt Kali dicromat bạc clorua
Tên tiếng Anh Potassium dichromate; Potassium bichromate; Dichromic acid dipotassium salt silver chloride
Nguyên tử khối 294.1846 143.3212
Khối lượng riêng (kg/m3) 5.56
Nhiệt độ sôi (°C) 122
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình K2Cr2O7 tham gia Phương trình AgCl tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế K2Cr2O7 Phương trình điều chế AgCl

Substance K2Cr2O7 (Kali dicromat)

K2Cr2O7-Kali+dicromat-115

Kali dicromat là một hợp chất vô cơ, tinh thể, có màu cam đến đỏ, không mùi, vị đắng và tan được trong nước nhưng không hòa tan được trong alcohol, acetone. Chúng không tồn tại ở dưới dạng ngậm nước. Kkhi đun nóng phát ra khói crom độc hại. Kali dicromat có tính ăn mòn cao và là chất oxy hóa mạnh. Chất này được sử dụng trong chất bảo quản gỗ, trong sản xuất chất màu và trong các quy trình quang cơ. Kali dicromat ảnh hưởng chủ yếu đến đường hô hấp gây loét, khó thở, viêm phế quản, viêm phổi và hen suyễn, nó cũng có thể ảnh hưởng đến đường tiêu hóa, gan, thận và hệ thống miễn dịch. Chất này được biết đến là một chất gây ung thư ở người và có liên quan đến việc tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi và ung thư khoang mũi họng.

Substance AgCl (bạc clorua)

AgCl-bac+clorua-10

Bạc clorua được dùng để làm giấy ảnh do nó phản ứng với các photon để tạo ra ảnh ẩn và thông qua khử bằng ánh sáng. Điện cực bạc clorua là điện cực tham chiếu phổ biến trong điện hóa học. Độ hòa tan rất kém của bạc clorua làm cho nó trở thành phụ gia hữu ích cho các men sứ để tạo ra "ánh Inglaze". Bạc clorua từng được dùng làm thuốc giải ngộ độc thủy ngân, có tác dụng hỗ trợ trong việc loại bỏ nguyên tố này. Bạc clorua thường được dùng trong mắt kính của kính đổi màu, do nó có thể chuyển hóa thuận nghịch thành bạc kim loại và ngược lại dưới tác động của ánh sáng. Bạc clorua thường được dùng để tạo ra các sắc thái màu vàng, hổ phách và nâu trong sản xuất kính màu. Bạc clorua được dùng trong băng gạc và các sản phẩm làm lành vết thương.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation K2Cr2O7

View all preparation equations K2Cr2O7

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more