Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Kali dicromat và chất Hexaaqua cesium(I) ion

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali dicromat và chất Hexaaqua cesium(I) ion


Điểm khác nhau giữa chất Kali dicromat và chất Hexaaqua cesium(I) ion

Tính chất Kali dicromat Hexaaqua cesium(I) ion
Tên tiếng Việt Kali dicromat Hexaaqua cesium(I) ion
Tên tiếng Anh Potassium dichromate; Potassium bichromate; Dichromic acid dipotassium salt
Nguyên tử khối 294.1846 240.9971
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C) chất lỏng
Màu sắc Đối với các hợp chất thông thường, các muối Cs+ hầu như không màu trừ anion là có màu
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình K2Cr2O7 tham gia Phương trình [Cs(H2O)6] tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế K2Cr2O7 Phương trình điều chế [Cs(H2O)6]

Substance K2Cr2O7 (Kali dicromat)

K2Cr2O7-Kali+dicromat-115

Kali dicromat là một hợp chất vô cơ, tinh thể, có màu cam đến đỏ, không mùi, vị đắng và tan được trong nước nhưng không hòa tan được trong alcohol, acetone. Chúng không tồn tại ở dưới dạng ngậm nước. Kkhi đun nóng phát ra khói crom độc hại. Kali dicromat có tính ăn mòn cao và là chất oxy hóa mạnh. Chất này được sử dụng trong chất bảo quản gỗ, trong sản xuất chất màu và trong các quy trình quang cơ. Kali dicromat ảnh hưởng chủ yếu đến đường hô hấp gây loét, khó thở, viêm phế quản, viêm phổi và hen suyễn, nó cũng có thể ảnh hưởng đến đường tiêu hóa, gan, thận và hệ thống miễn dịch. Chất này được biết đến là một chất gây ung thư ở người và có liên quan đến việc tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi và ung thư khoang mũi họng.

Substance [Cs(H2O)6] (Hexaaqua cesium(I) ion)

[Cs(H2O)6]-Hexaaqua+cesium(I)+ion-2126

-Thăm dò dầu khí - Các muối Xêsi đôi khi thay các muối natri và kali trong tổng hợp hữu cơ như chất vòng hóa, ester hóa, và polymer hóa. Nó cũng được dùng trong dosimetry bức xạ thermoluminescent (TLD): Khi tiếp xúc với bức xạ, nó thu được những khuyết tật tinh thể do đó khi được nung nóng, chuyển thành phát ra ánh sáng thích hợp với liều nhậu được. Do vậy, việc đo đạc xung ánh sáng bằng đèn nhân quang điện có thể cho phép liều bức xạ tích tụ để có thể lượng hóa được. - Các tinh thể xêsi iodua (CsI), xêsi bromua (CsBr) và xêsi florua (CsF) được ứng dụng làm scintillator trong máy điềm scintillation trong nhiều nghiên cứu khoáng sản và vật lý hạt, vì chúng rất thích hợp để nhận dạng các tia phóng xạ gamma và tia X. Xêsi với vai trò là một nguyên tố nặng cung cấp năng lượng dừng tốt, có khả năng nhận dạng tốt hơn. Các hợp chất của xêsi cũng cung cấp chất phản ứng nhanh (CsF) và ít hút ẩm (CsI).

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation K2Cr2O7

View all preparation equations K2Cr2O7

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more