Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Indi triclorua và chất Andehit formic(formaldehit)

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Indi triclorua và chất Andehit formic(formaldehit)


Điểm khác nhau giữa chất Indi triclorua và chất Andehit formic(formaldehit)

Tính chất Indi triclorua Andehit formic(formaldehit)
Tên tiếng Việt Indi triclorua Andehit formic(formaldehit)
Tên tiếng Anh Indium trichloride; Indium(III) chloride; Indium(III) trichloride; Indium chloride(InCl3); Trichloroindium(III)
Nguyên tử khối 221.1770 30.0260
Khối lượng riêng (kg/m3) 1000
Nhiệt độ sôi (°C) khí
Màu sắc không màu
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình InCl3 tham gia Phương trình HCHO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế InCl3 Phương trình điều chế HCHO

Substance InCl3 (Indi triclorua)

InCl3-Indi+triclorua-1082

Indi (III) clorua là một muối không màu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ như một axit Lewis. Nó cũng là dẫn xuất hòa tan sẵn có nhất của indi. Là một kim loại tương đối nhiễm điện, indi phản ứng nhanh với clo để tạo ra triclorua. Indi (III) clorua rất dễ hòa tan. Giống như AlCl3 và TlCl3, InCl3 kết tinh như một cấu trúc phân lớp bao gồm một sự sắp xếp clorua chặt chẽ chứa các lớp tâm In (III) được phối trí theo hình bát diện.

Substance HCHO (Andehit formic(formaldehit))

HCHO-Andehit+formic(formaldehit)-100

Fomanđêhít giết chết phần lớn các loại vi khuẩn, vì thế dung dịch của fomanđêhít trong nước thông thường được sử dụng để làm chất tẩy uế hay để bảo quản các mẫu sinh vật. Nó cũng được sử dụng như là chất bảo quản cho các vắcxin. Trong y học, các dung dịch fomanđêhít được sử dụng có tính cục bộ để làm khô da, chẳng hạn như trong điều trị mụn cơm. Các dung dịch fomanđêhít được sử dụng trong ướp xác để khử trùng và tạm thời bảo quản xác chết. Tuy nhiên, phần lớn fomanđêhít được sử dụng trong sản xuất các pôlyme và các hóa chất khác. Khi kết hợp cùng với phênol, urê hay mêlamin, fomanđêhít tạo ra các loại nhựa phản ứng nhiệt cứng. Các loại nhựa này được sử dụng phổ biến như là chất kết dính lâu dài, chẳng hạn các loại nhựa sử dụng trong gỗ dán hay thảm. Chúng cũng được tạo thành dạng bọt xốp để sản xuất vật liệu cách điện hay đúc thành các sản phẩm theo khuôn. Việc sản xuất nhựa từ fomanđêhít chiếm hơn một nửa sản lượng tiêu thụ fomanđêhít. Fomanđêhít cũng được sử dụng để sản xuất các hóa chất khác. Nhiều loại trong số này là các rượu đa chức, chẳng hạn như pentaêrythritol - được sử dụng để chế tạo sơn và chất nổ. Các dẫn xuất khác từ fomanđêhít còn bao gồm mêtylen điphênyl điisoxyanat, một thành phần quan trọng trong các loại sơn và xốp pôlyurêthan, hay hexamêtylen têtramin- được sử dụng trong các nhựa gốc phênol-fomanđêhít và để chế tạo thuốc nổ RDX. Fomanđêhít liên kết chéo với các nhóm amin.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more