Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Thủy ngân(II) benzoat monohidrat và chất Kali benzoat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Thủy ngân(II) benzoat monohidrat và chất Kali benzoat


Điểm khác nhau giữa chất Thủy ngân(II) benzoat monohidrat và chất Kali benzoat

Tính chất Thủy ngân(II) benzoat monohidrat Kali benzoat
Tên tiếng Việt Thủy ngân(II) benzoat monohidrat Kali benzoat
Tên tiếng Anh Mercury(II) benzoate monohydrate Potassium benzoate
Nguyên tử khối 460.8321 160.2117
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Hg(C7H5O2)2.H2O tham gia Phương trình C6H5COOK tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Hg(C7H5O2)2.H2O Phương trình điều chế C6H5COOK

Substance Hg(C7H5O2)2.H2O (Thủy ngân(II) benzoat monohidrat)

Hg(C7H5O2)2.H2O-Thuy+ngan(II)+benzoat+monohidrat-1050

Thủy ngân(II) benzoat monohidrat là tinh thể màu trắng, không mùi, nhạy cảm với ánh sáng. Hòa tan trong dung dịch natri clorua và amoni benzoat; tan ít trong rượu và nước. Rất độc khi hít phải và nuốt phải. Độc khi hít phải, nuốt phải hoặc da tiếp xúc với thủy ngân(II) benzoat monohidrat có thể gây thương tích nặng hoặc tử vong. Tiếp xúc với chất nóng chảy có thể gây bỏng nặng cho da và mắt. Tránh tiếp xúc với da.

Substance C6H5COOK (Kali benzoat)

C6H5COOK-Kali+benzoat-1156

Kali benzoat là chất rắn hút ẩm màu trắng, hòa tan trong etanol, hơi tan trong metanol và không hòa tan trong ether. Nó là một hợp chất có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản thực phẩm. Nó được liên hợp với glycine trong gan và bài tiết dưới dạng axit hippuric. Kali benzoat hoạt động tốt nhất trong các sản phẩm có độ pH thấp, dưới 4,5, nơi nó tồn tại dưới dạng axit benzoic. Thực phẩm và đồ uống có tính axit như nước trái cây (axit citric), đồ uống có ga (axit cacbonic), nước ngọt (axit photphoric) và dưa chua (giấm) có thể được bảo quản bằng kali benzoat. Nó được chấp thuận để sử dụng ở hầu hết các quốc gia bao gồm Canada, Hoa Kỳ và EU, nơi nó được chỉ định bởi số E212. Kali benzoat cũng được sử dụng trong còi trong nhiều loại pháo hoa.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more