Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Axit percloric và chất Benzandehit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit percloric và chất Benzandehit


Điểm khác nhau giữa chất Axit percloric và chất Benzandehit

Tính chất Axit percloric Benzandehit
Tên tiếng Việt Axit percloric Benzandehit
Tên tiếng Anh perchloric acid benzaldehyde
Nguyên tử khối 100.4585 106.1219
Khối lượng riêng (kg/m3) 1670
Nhiệt độ sôi (°C) chất lỏng
Màu sắc không màu
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HClO4 tham gia Phương trình C6H5CHO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HClO4 Phương trình điều chế C6H5CHO

Substance HClO4 (Axit percloric)

HClO4-Axit+percloric-997

Axit pecloric được điều chế chủ yếu để tạo ra amôni peclorat, chất này được sử dụng để chế tạo nhiên liệu tên lửa. Sự phát triển của ngành công nghiệp tên lửa đã đẩy mạnh sản xuất axit pecloric. Nhiều triệu tấn axit pecloric được sản xuất mỗi năm. Ứng dụng trong hóa học Axit pecloric, là một trong những axit mạnh nhất theo Thuyết axit-bazơ Brønsted-Lowry. pKa của nó là −10.[6] Nó có tính axit rất mạnh, vì thế không cần đến các muối phản ứng tiềm năng như sunfat hay clorit trong axit sunfuric và axit clohiđric. Mặc dù có khả năng cháy nổ cao khi sử dụng các muối peclorat, axit pecloric vẫn được chọn sử dụng trong nhiều sự tổng hợp. Vì lý do tương tự, axit cũng là một dung môi hữu ích trong sắc ký trao đổi ion. Axit pecloric cũng được sử dụng trong chạm, khắc lên bề mặt nhôm, môlybđen và một số kim loại khác.

Substance C6H5CHO (Benzandehit)

C6H5CHO-Benzandehit-392

Benzaldehyde là chất lỏng trong suốt, từ không màu đến vàng, có mùi hạnh nhân đắng. Đặc hơn nước và không tan trong nước, chìm trong nước. Hơi nặng hơn không khí. Dễ dàng xâm nhập vào đất làm ô nhiễm nguồn nước ngầm và các nguồn nước lân cận. Được sử dụng trong hương liệu và làm nước hoa. Benzaldehyde có thể được lấy từ các nguồn tự nhiên và được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất trong việc điều chế các loại thuốc nhuộm anilin, nước hoa, hương liệu và dược phẩm. Nó có vai trò như một chất tạo hương, tạo mùi thơm, chất chủ vận thụ thể tạo mùi, chất chuyển hóa thực vật, chất ức chế EC 3.5.5.1 (nitrilase) và chất ức chế EC 3.1.1.3 (triacylglycerol lipase).

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more