Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Pyridinium ion và chất amoni sulfat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Pyridinium ion và chất amoni sulfat


Điểm khác nhau giữa chất Pyridinium ion và chất amoni sulfat

Tính chất Pyridinium ion amoni sulfat
Tên tiếng Việt Pyridinium ion amoni sulfat
Tên tiếng Anh ammonium sulfate
Nguyên tử khối 80.1078 132.1395
Khối lượng riêng (kg/m3) 1769
Nhiệt độ sôi (°C) 122
Màu sắc 126
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HC5H5N tham gia Phương trình (NH4)2SO4 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HC5H5N Phương trình điều chế (NH4)2SO4

Substance HC5H5N (Pyridinium ion)

HC5H5N-Pyridinium+ion-989

Pyridinium ion có công thức [C5H5NH] +. Nó là axit liên hợp của pyridin. Nhiều cation liên quan được biết đến liên quan đến các pyridin được thay thế, như picolines, lutidines, collidine. Chúng được điều chế bằng cách xử lý pyridine với axit. Vì pyridin thường được sử dụng làm bazơ hữu cơ trong các phản ứng hóa học, nên muối pyridinium được tạo ra trong nhiều phản ứng axit-bazơ. Các muối của nó thường không hòa tan trong dung môi hữu cơ, vì vậy sự kết tủa là một dấu hiệu cho thấy sự tiến triển của phản ứng. Ion pyridinium cũng đóng một vai trò trong quá trình acyl hóa Friedel-Crafts. Khi pyridin có mặt, nó tạo thành một phức hợp với ion acylium electrophin, khiến nó phản ứng mạnh hơn. Các cation pyridinium có mùi thơm, được xác định thông qua quy tắc Hückel. Chúng đẳng điện tử với benzen.

Substance (NH4)2SO4 (amoni sulfat)

(NH4)2SO4-amoni+sulfat-5

Amoni sunfat là một muối sunfat vô cơ thu được bằng phản ứng của axit sunfuric với amoniac. Là chất rắn màu trắng có độ nóng chảy cao (phân hủy trên 280oC) rất dễ hòa tan trong nước, nó được sử dụng rộng rãi làm phân bón cho đất kiềm, làm giảm độ cân bằng pH của đất, đồng thời góp nito cần thiết cho sự phát triển của cây trồng. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng như một chất bổ trợ phun trong nông nghiệp cho các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và thuốc diệt nấm hòa tan trong nước. Nó còn có chức năng liên kết các cation sắt và canxi có trong cả nước giếng và tế bào thực vật.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation (NH4)2SO4

View all preparation equations (NH4)2SO4

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more