Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Cadmi selenua và chất natri sulfit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Cadmi selenua và chất natri sulfit


Điểm khác nhau giữa chất Cadmi selenua và chất natri sulfit

Tính chất Cadmi selenua natri sulfit
Tên tiếng Việt Cadmi selenua natri sulfit
Tên tiếng Anh cadmium selenide sodium sulfite
Nguyên tử khối 191.3710 126.0427
Khối lượng riêng (kg/m3) 2633
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CdSe tham gia Phương trình Na2SO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CdSe Phương trình điều chế Na2SO3

Substance CdSe (Cadmi selenua)

CdSe-Cadmi+selenua-476

Cadmi selenua là một hợp chất vô cơ rắn màu đỏ, có thành phần chính gồm hai nguyên tố là cadmi và selen, có công thức hóa học được quy định là CdSe. Hợp chất này được phân loại là chất bán dẫn nhóm II-VI. Phần lớn các nghiên cứu hiện tại về cadmi selenua tập trung vào các hạt nano của nó. Cadmi là một nguyên tố kim loại nặng và độc hại. Do đó, cần phải có các biện pháp phòng ngừa thích hợp khi xử lý, thao tác với hợp chất có chứa cadmi và các hợp chất của nó. Các hợp chất selenua cũng có độc tính, nếu dùng với số lượng lớn. Cadmi(II) selenua là một chất gây ung thư được biết đến đối với người và cần được chăm sóc y tế nếu nuốt phải hoặc nếu tiếp xúc với da hoặc dính vào mắt.

Substance Na2SO3 (natri sulfit)

Na2SO3-natri+sulfit-145

Natri sunfit được dùng trước tiên trong ngành công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy. Nó được dùng làm chất khử chất thải có oxi trong xử lý nước, trong ngành công nghiệp nhiếp ảnh để bảo vệ các dung dịch tráng phim khỏi bị oxi hóa và để rửa sạch thuốc thử (natri thiosulfat) khỏi các cuộn phim và giấy ảnh; làm chất tẩy, chất khử clo và lưu huỳnh trong ngành in ấn và trong ngành da giày làm chất sunfit hóa các phần da được chiết. Nó còn được dùng để tinh chế TNT trong quân sự. Nó dùng trong sản xuất hóa chất làm tác nhân sunfonat và sunfometyl hóa, trong sản xuất natri thiosulfat. Ngoài ra nó còn được dùng trong nhiều ứng dụng khác, như tách quặng, thu hồi dầu, bảo quản thực phẩm, làm phẩm nhuộm.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more