Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Cadmi cacbonat và chất platin

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Cadmi cacbonat và chất platin


Điểm khác nhau giữa chất Cadmi cacbonat và chất platin

Tính chất Cadmi cacbonat platin
Tên tiếng Việt Cadmi cacbonat platin
Tên tiếng Anh Carbonic acid cadmium; Cadmium carbonate; Carbonic acid cadmium salt platinum
Nguyên tử khối 172.4199 195.0840
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CdCO3 tham gia Phương trình Pt tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CdCO3 Phương trình điều chế Pt

Substance CdCO3 (Cadmi cacbonat)

CdCO3-Cadmi+cacbonat-458

Cadmi cacbonat là bột rắn màu trắng đến trắng ngà, không mùi, rất ít tan trong nước, tan trong axit loãng, dung dịch đậm đặc của muối amoni. Cadmi cacbonat tạo thành bằng cách thêm amoni cacbonat dư vào dung dịch cadimi clorua: CdCl2 + (NH4)2CO3 → CdCO3 + 2NH4Cl Kết tủa sau đó được lọc và làm khô ở 100 °C. Nếu dùng cacbonat kim loại kiềm thay cho amoni cacbonat, thì sẽ thu được một muối cacbonat cơ bản ngậm nước mà khi đun nóng với amoni clorua ở 150 ° C trong điều kiện không có không khí sẽ tạo ra cacbonat khan.

Substance Pt (platin)

Pt-platin-172

Platin là kim loại quý hiếm bậc nhất trên thế giới được sử dụng nhiều nhất trong ngành công nghiệp chế tác trang sức từ xưa tới nay. Ngoài ra bạch kim được áp dụng nhiều trong y tế, dược phẩm, chất dẫn điện… Mặc dù có nhiều công dụng nhưng kim loại này chỉ chiếm một phần rất nhỏ trong tổng trọng lượng vỏ Trái Đất. Platin là nguyên tố có màu trắng bạc, sáng bóng, dẻo và dễ uốn, Platin bền và không bị ôxy hóa, bị ăn mòn bởi các halogen, xcyanua, lưu huỳnh và dung dịch kiềm ăn da. Platin không hòa tan trong axit clohiđric và axit nitric, nhưng tan trong nước cường toan để tạo thành axit hexacloroplatinic(IV), H2PtCl6. Platin ít bị mài mòn và mờ cho nên thường sử dụng để làm đồ trang sức mỹ nghệ. Kim loại này khó bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao và có tính dẫn điện ổn định cho nên được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation Pt

View all preparation equations Pt

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more