Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất canxi nitrua và chất Natri clorat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất canxi nitrua và chất Natri clorat


Điểm khác nhau giữa chất canxi nitrua và chất Natri clorat

Tính chất canxi nitrua Natri clorat
Tên tiếng Việt canxi nitrua Natri clorat
Tên tiếng Anh sodium chlorate
Nguyên tử khối 148.2474 106.4410
Khối lượng riêng (kg/m3) 2670 2500
Nhiệt độ sôi (°C) Chất rắn tinh thể chất rắn
Màu sắc nâu đỏ dạng rắn màu trắng; không mùi
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Ca3N2 tham gia Phương trình NaClO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ca3N2 Phương trình điều chế NaClO3

Substance Ca3N2 (canxi nitrua)

Ca3N2-canxi+nitrua-48

Canxi nitride là một thuốc thử hóa học quan trọng và có công dụng quan trọng trong ngành hóa chất. Canxi nitride có thể được sử dụng để thu được các ion nitride phản ứng. Ngoài ra, Canxi hydride có thể được sản xuất bằng cách đun nóng canxi nitride với hydro ở nhiệt độ trên 350 ° C. Canxi hydride là chất khử, chất hút ẩm, thuốc thử phân tích hóa học. Nó được sử dụng trong luyện kim bột. Khi được làm nóng từ 600 đến 1000oC, nó có thể được khử bằng zirconium, niobium, hafnium và các oxit kim loại khác để thu được một loại bột kim loại tương ứng. Canxi nitride là một vật liệu lưu trữ hydro thiết yếu. Năng lượng hydro là một nguồn năng lượng tái tạo hoàn toàn không gây ô nhiễm, và nó cũng là một nguồn năng lượng tái tạo xanh lý tưởng. Canxi nitride là nguyên liệu chính cho phốt pho cao cấp. Loại phốt pho này ổn định hơn, hiệu suất tốt hơn và ảnh hưởng của nhiệt độ cao và độ ẩm tốt hơn. Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, canxi nitride cũng có thể được sử dụng làm chất xử lý hóa học, là chìa khóa để xác định hiệu suất của bùn nền nước

Substance NaClO3 (Natri clorat)

NaClO3-Natri+clorat-1366

Ứng dụng thương mại chính của natri clorat là để điều chế đioxit clo, ClO2. Ứng dụng nhiều nhất chiếm 95% lượng clorat là làm chất tẩy trắng giấy trong đó ClO2 là chất tẩy trắng nổi bật nhất. Chất diệt cỏ Natri clorat được dùng như là một thuốc diệt cỏ không chọn lọc. Nó được xem là chất độc cho mọi loại cây xanh. Nó còn có thể giết chết cả phần rễ cây. Natri clorat có thể dùng để kiểm soát: bìm bìm hoa tía (morning glory), kế Canada (Canada thistle), cỏ cao (johnson grass), tre, cỏ lưỡi chó (ragwort) và cỏ St John's. Thuốc diệt cỏ này được dùng chủ yếu trên đất phi nông nghiệp cho việc xử lý mặt bằng và kiểm soát cây cối trên lề đường, bờ rào, mương rãnh... Natri clorat còn là chất làm khô và chất làm rụng lá cho: cây bông, cây rum (safflower), ngô, lanh, ớt, đậu nành, lúa miến, đậu Hà Lan, hạt khô, lúa và hoa hướng dương. Nếu trộn với atrazine, tính hiệu quả sẽ kéo dài hơn. Nếu trộn với 2,4-D, nó sẽ cải thiện được chất lượng sản phẩm. Hỗn hợp với các chất diệt cỏ khác trong dung dịch có nước có phạm vi chứng nào nó không dễ bị oxi hoá. Tạo khí oxi Chất tạo khí oxi, ví dụ, trong ngành hàng không dân dụng cung cấp oxi cấp cứu cho hành khách để bảo vệ họ khỏi bị tụt áp suất bằng cách phân hủy natri clorat có xúc tác. Chất xúc tác thường là bột sắt. Bari peroxit (BaO2) dùng để hấp thụ khí clo là phụ phẩm của quá trình phân hủy.[1] Natri clorat được dùng trong một vài máy bay như là nguồn oxi bổ sung. Bột sắt được trộn vào natri clorat và được kích thích bằng sự phóng điện mà được làm cho hoạt động khi kéo mặt nạ cấp cứu. Phản ứng tạo nhiều oxi hơn yêu cầu cho việc cháy.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation NaClO3

View all preparation equations NaClO3

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more