Propionamide là một chất lỏng, màu vàng. Nó thu được bằng cách trùng ngưng của axit propionic với amoniac.
Search substance
Please enter substance to start the search
| Tính chất | Propionamide | Kali perclorat |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Propionamide | Kali perclorat |
| Tên tiếng Anh | propanamide | potassium perchlorate |
| Nguyên tử khối | 73.0938 | 138.5489 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 2.5239 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | Rắn | |
| Màu sắc | Không màu hoặc màu trắng | |
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình CH3CH2CONH2 tham gia | Phương trình KClO4 tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế CH3CH2CONH2 | Phương trình điều chế KClO4 |
Propionamide là một chất lỏng, màu vàng. Nó thu được bằng cách trùng ngưng của axit propionic với amoniac.
Kali peclorat, là một muối peclorat với công thứ hóa học là KClO4, là một chất ôxi hóa trong môi trường axit. Nó là một chất dạng tinh thể hình thoi, không màu, trong suốt, nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 610 °C. Nó là một trong những chất ôxi hóa được sử dụng trong pháo hoa, đạn dược và kíp nổ...Nó từng được dùng làm nhiên liệu đẩy cho tên lửa nhưng phần lớn đã được thay bằng chất có hiệu năng lớn hơn, là amoni peclorat. KClO4 có độ hòa tan thấp nhất trong các chất peclorat (1,5 g trong 100 g nước ở 25 °C), độ tan tăng theo nhiệt độ nước. Tính chất Là một chất ôxi hóa, KClO4 phản ứng với một loạt chất đốt. Một ví dụ là glucozơ, C6H12O6: 3KClO4 + C6H12O6 → 6H2O + 6CO2 + 3KCl Khi trộn chất này mới đường ăn, nó có thể được sử dụng như một chất nổ hạng thấp, nếu nó được đặt trong không không gian giới hạn cần thiết, nếu không thì hỗn hợp này chỉ bùng cháy với ngọn lửa màu tím đặc trưng của kali. Thành phần của pháo thường có bột nhôm trộn với kali peclorat. Chất kali peclorat có thể được sử dụng một cách an toàn nếu có sự hiện diện của lưu huỳnh, không giống như kali clorat. Kali peclorat bền hơn kali clorat ở chỗ kali clorat có thể tạo ra axit cloric không bền, cực kỳ dễ phát nổ.
Total rating:
Rating: / 5 star
Catalyst
normal
Temperature
10
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
< 15
Pressure
normal
Other conditions
normal
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreHelium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreLithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreBeryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreCarbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more