Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất 1,1,1-triclo etan và chất Niken

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất 1,1,1-triclo etan và chất Niken


Điểm khác nhau giữa chất 1,1,1-triclo etan và chất Niken

Tính chất 1,1,1-triclo etan Niken
Tên tiếng Việt 1,1,1-triclo etan Niken
Tên tiếng Anh Chlorothene; Methylchloroform; 1,1,1-Trichloroethane; Aerothene TT; Tri-ethane; 1,1,1-TCE; alpha-T; Solvent 111; RCRA waste number U-226; Inhibisol; NCI-C-04626; Chlorten; Chlorothene VG; Chlorothene NU; Chlorothane NU; Chloroethene NU; Ethana NU; Cleanite; Tafclean; alpha-T; Chlorothene SM; ICI-CF-2; CF-2; Chlorotene; R-140a nickel
Nguyên tử khối 58.69340 ± 0.00040
Khối lượng riêng (kg/m3) 8908
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn
Màu sắc Trắng bạc
Độ âm điện 1.91
Năng lượng ion hoá thứ nhất 737.1
Phương trình tham gia Phương trình CH3-CCl3 tham gia Phương trình Ni tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CH3-CCl3 Phương trình điều chế Ni

Substance CH3-CCl3 (1,1,1-triclo etan)

CH3-CCl3-1,1,1-triclo+etan-1126

Hợp chất hữu cơ 1,1,1-tricloroetan là một dẫn xuất halogen của hydrocarbon. Nó là chất lỏng không màu, có mùi thơm, từng được sản xuất công nghiệp với số lượng lớn để sử dụng làm dung môi. 1,1,1-tricloroetan là chất làm suy giảm tầng ozone, và việc sử dụng nó đang nhanh chóng bị cấm. Mặc dù không độc hại như nhiều hợp chất tương tự, nhưng 1,1,1-tricloroetan gây hại hệ thống thần kinh trung ương và có thể tạo ra các tác dụng tương tự như ethanol. Trong công nghiệp, 1,1,1-tricloroetan được sản xuất theo hai bước: Bước đầu, vinyl clorua phản ứng với hydro clorua ở 20-50 ° C tạo ra 1,1-dicloroetan: CH2 = CHCl + HCl → CH3CHCl2 Phản ứng này được xúc tác bởi nhiều loại axit Lewis, chủ yếu là nhôm clorua, sắt (III) clorua hoặc clorua. Sau đó, 1,1-dichloroethane phản ứng với clo dưới bức xạ tia cực tím tạo thành 1,1,1-tricloroetan: CH3CHCl2 + Cl2 → CH3CCl3 + HCl

Substance Ni (Niken)

Ni-Niken-1166

Khoảng 65% niken được tiêu thụ ở phương Tây được dùng làm thép không rỉ. 12% còn lại được dùng làm "siêu hợp kim". 23% còn lại được dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Khách hàng lớn nhất của niken là Nhật Bản, tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005) 1. Các ứng dụng của niken bao gồm: Thép không rỉ và các hợp kim chống ăn mòn. Hợp kim Alnico dùng làm nam châm. Hợp kim NiFe - Permalloy dùng làm vật liệu từ mềm. Kim loại Monel là hợp kim đồng-niken chống ăn mòn tốt, được dùng làm chân vịt cho thuyền và máy bơm trong công nghiệp hóa chất. Pin sạc, như pin niken kim loại hiđrua (NiMH) và pin niken-cadmi (NiCd). Tiền xu. Dùng làm điện cực. Trong nồi nấu hóa chất bằng kim loại trong phòng thí nghiệm. Làm chất xúc tác cho quá trình hiđrô hóa (no hóa) dầu thực vật.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more