Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Natri Phenolat và chất Coban(II) nitrat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri Phenolat và chất Coban(II) nitrat


Điểm khác nhau giữa chất Natri Phenolat và chất Coban(II) nitrat

Tính chất Natri Phenolat Coban(II) nitrat
Tên tiếng Việt Natri Phenolat Coban(II) nitrat
Tên tiếng Anh Cobalt dinitrate; Cobaltous nitrate; Cobalt(II) nitrate; Bis(nitric acid) cobalt(II); Bisnitric acid cobalt(II) salt; Dinitric acid cobalt(II) salt
Nguyên tử khối 116.0931 182.9430
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C) Chất rắn
Màu sắc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình C6H5ONa tham gia Phương trình Co(NO3)2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế C6H5ONa Phương trình điều chế Co(NO3)2

Substance C6H5ONa (Natri Phenolat)

C6H5ONa-Natri+Phenolat-40

Natri phenoxide ( natri phenolate ) là một hợp chất hữu cơ có công thức NaOC 6 H 5 . Nó là một chất rắn tinh thể màu trắng. Anion của nó, phenoxide, còn được gọi là phenolate, là cơ sở liên hợp của phenol . Nó được sử dụng như một tiền thân của nhiều hợp chất hữu cơ khác, chẳng hạn như ete aryl . Natri Phenoxide phá hủy hoặc ức chế sự phát triển của vi sinh vật, vì vậy mọi người sử dụng nó để ngăn mùi và làm sạch da. Natri Phenoxide ngăn chặn hoặc làm chậm sự phát triển của vi khuẩn, vì vậy nó có thể bảo vệ mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Substance Co(NO3)2 (Coban(II) nitrat)

Co(NO3)2-Coban(II)+nitrat-521

Coban dinitrat là một muối coban, trong đó kim loại coban ở trạng thái oxi hóa +2 và anion phản ứng là nitrat. Nó là chất rắn màu đỏ không mùi. Hợp chất này là một muối tan được trong nước và các dung môi phân cực khác. Hợp chất dưới dạng ngậm nước hexahydrat được điều chế bằng kim loại coban hoặc một trong các hợp chất của coban như oxit, hydroxit hoặc cacbonat với axit nitric: Co + 4HNO3 + 4H2O → Co(H2O)6(NO3)2 + 2NO2↑ CoO + 2HNO3 + 5H2O → Co(H2O)6(NO3)2 CoCO3 + 2HNO3 + 5H2O → Co(H2O)6(NO3)2 + CO2↑

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation Co(NO3)2

View all preparation equations Co(NO3)2

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more