Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất bạc và chất Natri dicromat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất bạc và chất Natri dicromat


Điểm khác nhau giữa chất bạc và chất Natri dicromat

Tính chất bạc Natri dicromat
Tên tiếng Việt bạc Natri dicromat
Tên tiếng Anh silver Sodium dichromate; Sodium bichromate; Dichromic acid disodium salt
Nguyên tử khối 107.86820 ± 0.00020 261.9675
Khối lượng riêng (kg/m3) 10.49 2520
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện 1.93
Năng lượng ion hoá thứ nhất 731
Phương trình tham gia Phương trình Ag tham gia Phương trình Na2Cr2O7 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ag Phương trình điều chế Na2Cr2O7

Substance Ag (bạc)

Ag-bac-7

Bạc, kim loại trắng, nổi tiếng với việc sử dụng nó trong đồ trang sức và tiền xu, nhưng ngày nay, mục đích sử dụng chính của bạc là công nghiệp. Cho dù trong điện thoại di động hay tấm pin mặt trời, các cải tiến mới liên tục xuất hiện để tận dụng các đặc tính độc đáo của bạc. Bạc là một kim loại quý vì nó hiếm và có giá trị, và nó là một kim loại quý vì nó chống lại sự ăn mòn và oxy hóa, mặc dù không bằng vàng . Bởi vì nó là chất dẫn nhiệt và dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại , bạc rất lý tưởng cho các ứng dụng điện. Chất lượng kháng khuẩn, không độc hại của nó làm cho nó hữu ích trong y học và các sản phẩm tiêu dùng. Độ bóng và độ phản chiếu cao của nó làm cho nó trở nên hoàn hảo cho đồ trang sức, đồ bạc và gương. Tính dễ uốn của nó, cho phép nó được làm phẳng thành tấm và độ dẻo, cho phép nó được kéo thành dây mỏng, linh hoạt, làm cho nó trở thành sự lựa chọn tốt nhất cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Trong khi đó, độ nhạy sáng của nó đã mang lại cho nó một vị trí trong nhiếp ảnh phim.

Substance Na2Cr2O7 (Natri dicromat)

Na2Cr2O7-Natri+dicromat-1162

Natri dichromat là một hợp chất vô cơ, tinh thể, có màu cam đến đỏ, phát ra khói crom độc hại khi đun nóng. Hòa tan trong nước, metanol, etanol. Nó có tính ăn mòn cao và là chất oxy hóa mạnh. Chất này chủ yếu được sử dụng để sản xuất các hợp chất crom khác, nhưng cũng được sử dụng trong bùn khoan, xử lý kim loại, chất bảo quản gỗ, sản xuất thuốc nhuộm và hóa chất hữu cơ và như một chất ức chế ăn mòn. Natri dicromat chủ yếu ảnh hưởng đến hệ hô hấp gây loét, khó thở, viêm phế quản, viêm phổi và hen suyễn nhưng cũng có thể ảnh hưởng đến đường tiêu hóa, gan, thận và hệ thống miễn dịch. Chất này được biết đến là một chất gây ung thư ở người và có liên quan đến việc tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi và ung thư khoang mũi họng.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation Ag

View all preparation equations Ag

The equations for preparation Na2Cr2O7

View all preparation equations Na2Cr2O7

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more