Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất xenlulozo và chất Kali benzoat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất xenlulozo và chất Kali benzoat


Điểm khác nhau giữa chất xenlulozo và chất Kali benzoat

Tính chất xenlulozo Kali benzoat
Tên tiếng Việt xenlulozo Kali benzoat
Tên tiếng Anh Potassium benzoate
Nguyên tử khối 176.1473 160.2117
Khối lượng riêng (kg/m3) 1500
Nhiệt độ sôi (°C) Cellulose không tan trong nước ngay cả khi đun nóng và các dung môi hữu cơ thông thường
Màu sắc Là chất màu trắng, không mùi, không vị
Độ âm điện 0
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình [C6H7O2(OH)3]n tham gia Phương trình C6H5COOK tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế [C6H7O2(OH)3]n Phương trình điều chế C6H5COOK

Substance [C6H7O2(OH)3]n (xenlulozo)

[C6H7O2(OH)3]n-xenlulozo-3410

Là thành phần chính tạo nên lớp thành tế bào thực vật, giúp cho các mô thực vật có độ bền cơ học và tính đàn hồi. Cellulose có nhiều trong bông (95-98%), đay, gai, tre, nứa, gỗ... (Cellulose chiếm khoảng 40-45% trong gỗ). Trong công nghiệp xenlulozo triaxetat và xenlulozo điaxetat được dùng hỗn hợp hoặc riêng rẽ để sản xuất phim ảnh và tơ axetat. Chẳng hạn hòa tan hai este trên trong hỗn hợp axeton và etanol rồi bơm dung dịch thu được qua những lỗ nhỏ thành chùm tia đồng thời thổi không khí nóng (55 - 70oC) qua chùm tia đó để làm bay hơi axeton sẽ thu được những sợi mảnh gọi la tơ axetat. Tơ axetat có tính đàn hồi, bền và đẹp. Hỗn hợp xenlulozo mononitrat và Xenlulozo đinitrat (gọi là coloxilin) được dùng để tạo màng mỏng tại chỗ trên da nhằm bảo vệ vết thương, và dùng trong công nghệ cao phân tử (chế tạo nhựa xenluloit, sơn, phim ảnh...). Xenlulozo trinitrat thu được (có tên gọi piroxilin) là một sản phẩm dễ cháy và nổ mạnh, được dùng làm chất nổ cho mìn, lựu đạn... và chế tạo thuốc súng không khói.

Substance C6H5COOK (Kali benzoat)

C6H5COOK-Kali+benzoat-1156

Kali benzoat là chất rắn hút ẩm màu trắng, hòa tan trong etanol, hơi tan trong metanol và không hòa tan trong ether. Nó là một hợp chất có tác dụng ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn được sử dụng rộng rãi làm chất bảo quản thực phẩm. Nó được liên hợp với glycine trong gan và bài tiết dưới dạng axit hippuric. Kali benzoat hoạt động tốt nhất trong các sản phẩm có độ pH thấp, dưới 4,5, nơi nó tồn tại dưới dạng axit benzoic. Thực phẩm và đồ uống có tính axit như nước trái cây (axit citric), đồ uống có ga (axit cacbonic), nước ngọt (axit photphoric) và dưa chua (giấm) có thể được bảo quản bằng kali benzoat. Nó được chấp thuận để sử dụng ở hầu hết các quốc gia bao gồm Canada, Hoa Kỳ và EU, nơi nó được chỉ định bởi số E212. Kali benzoat cũng được sử dụng trong còi trong nhiều loại pháo hoa.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more