Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Poli(vilvyl alcohol) và chất Kali perclorat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Poli(vilvyl alcohol) và chất Kali perclorat


Điểm khác nhau giữa chất Poli(vilvyl alcohol) và chất Kali perclorat

Tính chất Poli(vilvyl alcohol) Kali perclorat
Tên tiếng Việt Poli(vilvyl alcohol) Kali perclorat
Tên tiếng Anh potassium perchlorate
Nguyên tử khối 138.5489
Khối lượng riêng (kg/m3) 1190 2.5239
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn Rắn
Màu sắc trắng Không màu hoặc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình [- CH2-CH(OH)-]n tham gia Phương trình KClO4 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế [- CH2-CH(OH)-]n Phương trình điều chế KClO4

Substance [- CH2-CH(OH)-]n (Poli(vilvyl alcohol))

[-+CH2-CH(OH)-]n-Poli(vilvyl+alcohol)-3591

- PVA được sử dụng trong nhiều ứng dụng y tế vì tính tương thích sinh học, xu hướng bám dính protein thấp và độc tính thấp. Sử dụng cụ thể bao gồm thay thế sụn, kính áp tròng và thuốc nhỏ mắt. Rượu polyvinyl được sử dụng như là một trợ giúp trong trùng hợp huyền phù. Ứng dụng lớn nhất của nó ở Trung Quốc là sử dụng làm chất keo bảo vệ để tạo ra sự phân tán polyvinyl acetate. Ở Nhật Bản, công dụng chính của nó là sản xuất sợi vinylon. Một ứng dụng khác là phim ảnh. Về mặt y tế, nó cũng có thể được sử dụng như là tác nhân gây co thắt trong phẫu thuật cắt bỏ U xơ tử cung (UFE)

Substance KClO4 (Kali perclorat)

KClO4-Kali+perclorat-1228

Kali peclorat, là một muối peclorat với công thứ hóa học là KClO4, là một chất ôxi hóa trong môi trường axit. Nó là một chất dạng tinh thể hình thoi, không màu, trong suốt, nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 610 °C. Nó là một trong những chất ôxi hóa được sử dụng trong pháo hoa, đạn dược và kíp nổ...Nó từng được dùng làm nhiên liệu đẩy cho tên lửa nhưng phần lớn đã được thay bằng chất có hiệu năng lớn hơn, là amoni peclorat. KClO4 có độ hòa tan thấp nhất trong các chất peclorat (1,5 g trong 100 g nước ở 25 °C), độ tan tăng theo nhiệt độ nước. Tính chất Là một chất ôxi hóa, KClO4 phản ứng với một loạt chất đốt. Một ví dụ là glucozơ, C6H12O6: 3KClO4 + C6H12O6 → 6H2O + 6CO2 + 3KCl Khi trộn chất này mới đường ăn, nó có thể được sử dụng như một chất nổ hạng thấp, nếu nó được đặt trong không không gian giới hạn cần thiết, nếu không thì hỗn hợp này chỉ bùng cháy với ngọn lửa màu tím đặc trưng của kali. Thành phần của pháo thường có bột nhôm trộn với kali peclorat. Chất kali peclorat có thể được sử dụng một cách an toàn nếu có sự hiện diện của lưu huỳnh, không giống như kali clorat. Kali peclorat bền hơn kali clorat ở chỗ kali clorat có thể tạo ra axit cloric không bền, cực kỳ dễ phát nổ.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more