Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Đồng(II) axetat và chất kali clorua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Đồng(II) axetat và chất kali clorua


Điểm khác nhau giữa chất Đồng(II) axetat và chất kali clorua

Tính chất Đồng(II) axetat kali clorua
Tên tiếng Việt Đồng(II) axetat kali clorua
Tên tiếng Anh potassium chloride
Nguyên tử khối 181.6340 74.5513
Khối lượng riêng (kg/m3) 1.882 1984
Nhiệt độ sôi (°C) Chất rắn tinh thể Chất rắn
Màu sắc xanh lá cây đậm, không mùi (hydrat) tinh thể màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình (CH3COO)2Cu tham gia Phương trình KCl tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế (CH3COO)2Cu Phương trình điều chế KCl

Substance (CH3COO)2Cu (Đồng(II) axetat)

(CH3COO)2Cu-dong(II)+axetat-3402

Đồng (II) acetate đã tìm thấy một số sử dụng như một tác nhân oxy hóa trong tổng hợp hữu cơ. Trong phản ứng Eglinton, Cu 2 (OAc) 4 được sử dụng để ghép các alkynes cuối để tạo ra 1,3- diyne : Cu 2 (OAc) 4 + 2 RC≡CH → 2 CuOAc + RC≡C C≡CR + 2 HOAc Phản ứng tiến hành thông qua trung gian của acetylide đồng (I) , sau đó được oxy hóa bởi acetate đồng (II), giải phóng gốc acetylide. Một phản ứng liên quan liên quan đến acetylide đồng là sự tổng hợp của ynamine , alkynes cuối với các nhóm amin sử dụng Cu 2 (OAc) 4 . Nó đã được sử dụng cho hydroamination của acrylonitrile . Nó cũng là một tác nhân oxy hóa trong thử nghiệm của Barfoed . Nó kết hợp với asen trioxide để tạo thành acetoarsenite đồng, một loại thuốc trừ sâu và thuốc diệt nấm mạnh có tên là Paris Green hoặc Schweinfurt Green.

Substance KCl (kali clorua)

KCl-kali+clorua-121

Ở dạng chất rắn kali clorua tan trong nước và dung dịch của nó có vị giống muối ăn. KCl được sử dụng làm phân bón,[6] trong y học, ứng dụng khoa học, bảo quản thực phẩm, và được dùng để tạo ra ngừng tim với tư cách là thuốc thứ ba trong hỗn hợp dùng để tử hình thông qua tiêm thuốc độc. Nó xuất hiện trong tự nhiên với khoáng vật sylvit và kết hợp với natri clorua thành khoáng vật sylvinit. Phiên bản dùng để tiêm chích của chất này nằm trong Danh sách các thuốc thiết yếu của WHO, gồm các loại thuốc quan trọng nhất cần thiết trong một hệ thống y tế cơ bản.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation (CH3COO)2Cu

View all preparation equations (CH3COO)2Cu

The equations for preparation KCl

View all preparation equations KCl

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more