Please wait while we search for your equation

6HCl + KClO33Cl2 + 3H2O + KCl
(dung dịch) (rắn) (khí) (lỏng) (rắn)
(không màu) (không màu) (vàng lục) (không màu) (trắng)
6 1 3 3 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)
No information found for this chemical equation
Potassium chlorate reacts with HCl
Yellow and green gas of chlorine (Cl2) appears
  View Further Details

Thông tin thêm về phương trình hóa học

Phản ứng cho HCl (axit clohidric) tác dụng vói KClO3 (kali clorat) tạo thành Cl2 (clo) KCl (kali clorua)

Phương trình để tạo ra chất HCl (axit clohidric)

Cl2 + C3H8 => HCl + C3H7Cl C2H5Cl => C2H4 + HCl Cl2 + H2O => HCl + HClO

Phương trình để tạo ra chất KClO3 (kali clorat)

H2O + KCl => H2 + KClO3 Cl2 + KOH => H2O + KCl + KClO3 KCl + Ca(ClO3)2 => KClO3 + CaCl2

Phương trình để tạo ra chất Cl2 (clo)

BaCl2 => Cl2 + Ba FeCl2 => Cl2 + Fe AlCl3 => Al + Cl2

Phương trình để tạo ra chất H2O (nước)

NH4NO2 => H2O + N2 HCl + NaOH => H2O + NaCl C6H12O6 + Cu(OH)2 => H2O + (C6H11O6)2Cu

Phương trình để tạo ra chất KCl (kali clorua)

FeCl2 + HCl + KNO3 => H2O + KCl + NO + FeCl3 C + KClO3 => KCl + CO2 HCl + KClO3 => Cl2 + H2O + KCl

Please support us by turn off your ads block - why we need to run ads ? :D