Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Wolfram và chất Natri axetat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Wolfram và chất Natri axetat


Điểm khác nhau giữa chất Wolfram và chất Natri axetat

Tính chất Wolfram Natri axetat
Tên tiếng Việt Wolfram Natri axetat
Tên tiếng Anh tungsten
Nguyên tử khối 183.8400 82.0338
Khối lượng riêng (kg/m3) 19250
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc xám trắng bóng
Độ âm điện 2
Năng lượng ion hoá thứ nhất 770
Phương trình tham gia Phương trình W tham gia Phương trình NaCH3COO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế W Phương trình điều chế NaCH3COO

Substance W (Wolfram)

W-Wolfram-2219

Wolfram số nguyên tử 74, là nguyên tố nặng nhất có mặt trong các cơ thể sống, nguyên tố nặng thứ 2 là iốt (Z = 53). Wolfram chưa được tìm thấy là chất cần thiết hoặc được sử dụng trong các sinh vật nhân điển hình, nhưng nó là chất dinh dưỡng thiết yếu đối với một số vi khuẩn. Ví dụ, các enzym oxidoreductase dùng wolfram tương tự như molypden bằng cách sử dụng nó trong phức chất wolfram-pterin với molybdopterin. Molybdopterin, mặc cho tên gọi của nó, không chứa molypden, nhưng có thể tạo phức chất với hoặc là molypden hoặc là wolfram để được sử dụng bởi các sinh vật. Các enzym mang wolfram thường khử các axít cacboxylic thành các aldehyt — một quá trình tổng hợp khó trong hóa và hóa sinh. Tuy nhiên, các oxidoreductase wolfram cũng có thể xúc tác quá trình ôxi hóa. Enzym cần wolfram đầu tiên được phát hiện cũng cần selen, và trong trường hợp này cặp đôi wolfram-selen có thể có chứa năng tương tự cặp đôi molypden-lưu huỳnh của các enzym cần phụ nhân tử molybden. Một trong những enzym trong họ oxidoreductase, thỉnh thoảng sử dụng dùng wolfram (các enzym formate dehydrogenase H của vi khuẩn) cũng được biết là sử dụng cặp selen-molypden của molybdopterin. Mặc dù xanthin dehydrogenase chứa wolfram từ vi khuẩn đã được tìm thấy là chứa molydopterin-wolfram và cũng như selen liên kết phi protein, nhưng phức chất molybdopterin wolfram-selen chưa được miêu tả rõ ràng.

Substance NaCH3COO (Natri axetat)

NaCH3COO-Natri+axetat-149

Natri axetat có tên hóa học là CH3COONa, một loại bột hút ẩm rất dễ hòa tan trong nước. Natri axetat có thể được sử dụng làm chất phụ gia trong thực phẩm, công nghiệp, sản xuất bê tông, đệm sưởi và trong dung dịch đệm. Về mặt y học, natri axetat là thành phần quan trọng như một chất bổ sung điện giải khi được tiêm tĩnh mạch. Nó chủ yếu được chỉ định để điều chỉnh nồng độ natri ở bệnh nhân hạ natri máu. Nó cũng có thể được sử dụng trong nhiễm toan chuyển hóa và kiềm hóa nước tiểu.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation NaCH3COO

View all preparation equations NaCH3COO

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more