Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Titan(IV) clorua và chất Indi(III) sunfat monohidrat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Titan(IV) clorua và chất Indi(III) sunfat monohidrat


Điểm khác nhau giữa chất Titan(IV) clorua và chất Indi(III) sunfat monohidrat

Tính chất Titan(IV) clorua Indi(III) sunfat monohidrat
Tên tiếng Việt Titan(IV) clorua Indi(III) sunfat monohidrat
Tên tiếng Anh titanium tetrachloride Indium(III) sulfate monohydrate
Nguyên tử khối 189.6790 535.8391
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình TiCl4 tham gia Phương trình In2(SO4)3.H2O tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế TiCl4 Phương trình điều chế In2(SO4)3.H2O

Substance TiCl4 (Titan(IV) clorua)

TiCl4-Titan(IV)+clorua-196

Là chất lỏng không màu, có mùi acid, dễ phân hủy trong nước. Titan tetraclorua rất dễ gây kích ứng da, mắt và niêm mạc ở người. Phơi nhiễm cấp tính (ngắn hạn) có thể dẫn đến bỏng da bề mặt, tắc nghẽn rõ rệt và co thắt các phần khác nhau của đường hô hấp trên ở người. Phơi nhiễm cấp tính cũng có thể gây hại cho mắt. Các bệnh về phổi có liên quan đến việc tiếp xúc lâu dài với titan tetraclorua ở các công nhân sản xuất kim loại titan. Phơi nhiễm qua đường hô hấp mãn tính có thể gây kích ứng đường hô hấp trên, viêm phế quản mãn tính, ho, co thắt phế quản, thở khò khè, viêm phổi do hóa chất hoặc phù phổi ở người.

Substance In2(SO4)3.H2O (Indi(III) sunfat monohidrat)

In2(SO4)3.H2O-Indi(III)+sunfat+monohidrat-1097

Indi(III) sunfat monohidrat dạng bột tinh thể, không mùi màu trắng xám, tan được trong nước. Nó là một muối sunfat của kim loại indi và có thể được tạo thành do phản ứng của kim loại indi, indi oxit hoặc indi cacbonat với axit sulfuric. Cần phải có một lượng dư axit mạnh, nếu không sẽ tạo thành các muối bazơ không tan. Ở dạng rắn, indi sulfat có thể ở dạng khan, hoặc ở dạng ngậm nước. Indi sulfat được sử dụng trong sản xuất indi hoặc các chất chứa indi. Nó cũng có thể được tìm thấy ở dạng muối bazơ, muối axit hoặc muối kép bao gồm cả phèn nhôm.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation TiCl4

View all preparation equations TiCl4

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more