Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Thiếc(II) sunfat và chất Cadmi cacbonat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Thiếc(II) sunfat và chất Cadmi cacbonat


Điểm khác nhau giữa chất Thiếc(II) sunfat và chất Cadmi cacbonat

Tính chất Thiếc(II) sunfat Cadmi cacbonat
Tên tiếng Việt Thiếc(II) sunfat Cadmi cacbonat
Tên tiếng Anh Tin(II) sulfate; Stannous sulfate; Sulfuric acid tin(II) salt Carbonic acid cadmium; Cadmium carbonate; Carbonic acid cadmium salt
Nguyên tử khối 214.7726 172.4199
Khối lượng riêng (kg/m3) 4150
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình SnSO4 tham gia Phương trình CdCO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế SnSO4 Phương trình điều chế CdCO3

Substance SnSO4 (Thiếc(II) sunfat)

SnSO4-Thiec(II)+sunfat-1136

Thiếc (II) sunfat (SnSO4) là một hợp chất hóa học. Nó là một chất rắn màu trắng, tan được trong nước. Đun nóng phân hủy thành SnO2 và SO2. Nó có thể được điều chế bằng phản ứng chuyển vị giữa thiếc kim loại và đồng (II) sunfat: Sn (rắn) + CuSO4 (dung dịch) → Cu (rắn) + SnSO4 (dung dịch) Thiếc (II) sunfat là nguồn ion thiếc (II) tinh khiết, không bị nhiễm các loại thiếc (IV).

Substance CdCO3 (Cadmi cacbonat)

CdCO3-Cadmi+cacbonat-458

Cadmi cacbonat là bột rắn màu trắng đến trắng ngà, không mùi, rất ít tan trong nước, tan trong axit loãng, dung dịch đậm đặc của muối amoni. Cadmi cacbonat tạo thành bằng cách thêm amoni cacbonat dư vào dung dịch cadimi clorua: CdCl2 + (NH4)2CO3 → CdCO3 + 2NH4Cl Kết tủa sau đó được lọc và làm khô ở 100 °C. Nếu dùng cacbonat kim loại kiềm thay cho amoni cacbonat, thì sẽ thu được một muối cacbonat cơ bản ngậm nước mà khi đun nóng với amoni clorua ở 150 ° C trong điều kiện không có không khí sẽ tạo ra cacbonat khan.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more