Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Thionyl clorua và chất Tetraaqualithium(I) ion

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Thionyl clorua và chất Tetraaqualithium(I) ion


Điểm khác nhau giữa chất Thionyl clorua và chất Tetraaqualithium(I) ion

Tính chất Thionyl clorua Tetraaqualithium(I) ion
Tên tiếng Việt Thionyl clorua Tetraaqualithium(I) ion
Tên tiếng Anh thionyl chloride
Nguyên tử khối 118.9704 79.0021
Khối lượng riêng (kg/m3) 1638
Nhiệt độ sôi (°C) chất lỏng chất rắn
Màu sắc không màu
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình SOCl2 tham gia Phương trình [Li(H2O)4] tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế SOCl2 Phương trình điều chế [Li(H2O)4]

Substance SOCl2 (Thionyl clorua)

SOCl2-Thionyl+clorua-2398

Thionyl clorua là một thành phần của pin liti-thionyl clorua, tại đó nó hoạt động như điện cực dương (cathode) với liti làm cực âm (anode); chất điện li thường là liti tetrachloroaluminat. Phản ứng xả tổng thể như sau: 4 Li + 2 SOCl2 → 4 LiCl + S + SO2 Loại pin không thể sạc lại này có nhiều ưu điểm so với các dạng pin liti khác như mật độ năng lượng cao, phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng, thời gian lưu trữ và tuổi thọ hoạt động lâu dài. Tuy nhiên, mối quan tâm về chi phí và an toàn cao đã hạn chế việc sử dụng chúng. Các chất chứa trong pin này rất độc và cần các quy trình xử lý đặc biệt, ngoài ra chúng có thể nổ nếu bị quá tải.

Substance [Li(H2O)4] (Tetraaqualithium(I) ion)

[Li(H2O)4]-Tetraaqualithium(I)+ion-2497

- Lithium Cation là một cation đơn trị được chuyển hóa giống như natri và rất quan trọng trong nhiều chức năng tế bào bên trong hoặc trên bề mặt tế bào. - Lithium Cation được sử dụng trong thế kỷ 19 để điều trị bệnh gút. Các muối lithium như lithium carbonate (Li2CO3), lithium citrate và lithium orotate là những chất ổn định tâm trạng. Chúng được sử dụng trong điều trị rối loạn lưỡng cực, vì không giống như hầu hết các loại thuốc làm thay đổi tâm trạng khác, chúng chống lại cả chứng hưng cảm và trầm cảm. Lithium cũng có thể được sử dụng để làm tăng các thuốc chống trầm cảm khác. Nó cũng đôi khi được quy định như là một điều trị phòng ngừa bệnh đau nửa đầu và đau đầu chùm. Nguyên lý hoạt động trong các muối này là ion Li +, có đường kính nhỏ hơn, có thể dễ dàng thay thế K + và Na + và thậm chí Ca + 2, mặc dù có điện tích lớn hơn, chiếm vị trí của chúng trong một số enzyme thần kinh quan trọng và thụ thể dẫn truyền thần kinh.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more