Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Chì(II) sulfat và chất sắt (II) clorua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Chì(II) sulfat và chất sắt (II) clorua


Điểm khác nhau giữa chất Chì(II) sulfat và chất sắt (II) clorua

Tính chất Chì(II) sulfat sắt (II) clorua
Tên tiếng Việt Chì(II) sulfat sắt (II) clorua
Tên tiếng Anh C.I.77630; Anglislite; Fast White; Milk White; C.I.Pigment White 3; Sulfuric acid lead(II); Plumbous sulfate; Lead(II) sulfate; Freemans White Lead; NA-2291; Lead Bottoms; Mulhouse White; Sulfuric acid lead(II) salt; Anglesite iron(ii) chloride
Nguyên tử khối 303.2626 126.7510
Khối lượng riêng (kg/m3) 6290 3160
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc xám
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình PbSO4 tham gia Phương trình FeCl2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế PbSO4 Phương trình điều chế FeCl2

Substance PbSO4 (Chì(II) sulfat)

PbSO4-Chi(II)+sulfat-1118

Chì sulfat có dạng chất rắn kết tinh màu trắng. Không hòa tan trong nước, không hòa tan trong rượu, hòa tan trong amoni axetat (> 6M), hòa tan trong amoni tartrat với sự có mặt của amoni clorua và amoniac. Tiếp xúc có thể gây kích ứng da, mắt và niêm mạc. Có thể gây độc nhẹ khi nuốt phải, hít phải và hấp thụ qua da. Chì (II) sulfat được điều chế bằng cách xử lý oxit, hydroxit hoặc cacbonat với axit sulfuric nóng, hoặc bằng cách xử lý muối hòa tan với axit sulfuric. Ngoài ra, nó có thể được tạo ra bởi sự trao đổi phản ứng của các dịch vụ sử dụng của kim loại nitrat và natri sunfat.

Substance FeCl2 (sắt (II) clorua)

FeCl2-sat+(II)+clorua-85

Sắt(II) clorua là một hợp chất hóa học có công thức là FeCl2. Nó là một chất rắn thuận từ có nhiệt độ nóng chảy cao, và thường thu được dưới dạng chất rắn màu trắng. Tinh thể dạng khan có màu trắng hoặc xám; dạng ngậm nước FeCl2.4H2O có màu vàng lục. Trong không khí, nó dễ bị chảy rữa và bị oxi hoá thành sắt(III) clorua. Nó được điều chế bằng cách cho axit clohiđric tác dụng với mạt sắt rồi kết tinh sản phẩm thu được. Hợp chất được dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải sợi; dùng trong phòng thí nghiệm hoá học và điều chế sắt(III) clorua.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more