Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Phosphoryl triclorua và chất Axit picric

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Phosphoryl triclorua và chất Axit picric


Điểm khác nhau giữa chất Phosphoryl triclorua và chất Axit picric

Tính chất Phosphoryl triclorua Axit picric
Tên tiếng Việt Phosphoryl triclorua Axit picric
Tên tiếng Anh Phosphoryl trichloride; Phosphoryl chloride; Phosphorus oxytrichloride; Phosphorus trichlorideoxide; Trichlorophosphine oxide; Phosphorus oxychloride Melinite; Picric acid; Carbazotic acid; Picronitric acid; Nitroxanthic acid; 2,4,6-Trinitrophenol; Picric Acid; C.I.10305; picric acid
Nguyên tử khối 153.3322 229.1039
Khối lượng riêng (kg/m3) 1.645
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình POCl3 tham gia Phương trình C6H2OH(NO2)3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế POCl3 Phương trình điều chế C6H2OH(NO2)3

Substance POCl3 (Phosphoryl triclorua)

POCl3-Phosphoryl+triclorua-1192

Phosphoryl triclorua là hợp chất vô cơ lỏng bốc khói không màu, có mùi hắc. Rất độc khi hít phải và ăn mòn kim loại và mô. Được sử dụng trong phụ gia xăng và chất lỏng thủy lực. Nó thủy phân trong không khí ẩm giải phóng axit photphoric và khói hydro clorua. Phosphoryl triclorua được sản xuất công nghiệp trên quy mô lớn từ phốt pho trichloride và oxy hoặc phốt pho pentoxit. Nó chủ yếu được sử dụng để tạo ra các este photphat như tricresyl photphat.

Substance C6H2OH(NO2)3 (Axit picric)

C6H2OH(NO2)3-Axit+picric-1122

Acid picric hay là trinitrophenol sau khi được làm ướt, với lượng nước trên 10% theo khối lượng là một khối tinh thể ẩm màu vàng hoặc dạng bùn. Nó là một chất nổ, nhưng làm ướt sẽ làm giảm nguy cơ, hòa tan vừa phải trong nước. Được sử dụng để tổng hợp thuốc nhuộm, làm thuốc, sản xuất thuốc nổ và diêm, để khắc đồng và làm thủy tinh màu. Bảo quản kín (để tránh bị khô) ở nơi mát, thông gió, tránh xa các nguy cơ cháy cấp tính và các vật liệu dễ bị oxy hóa. Có thể gây kích ứng da và niêm mạc. Nó có thể gây độc khi nuốt phải. Trinitrophenol được làm ướt trên 30% nước theo khối lượng, xuất hiện ở dạng bột nhão hoặc bùn bao gồm chất rắn kết tinh màu vàng trộn với nước. Hỗn hợp với nước được coi là an toàn để bảo quản, xử lý và vận chuyển.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more