Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất diphotpho penta oxit và chất Kali dihidro photphat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất diphotpho penta oxit và chất Kali dihidro photphat


Điểm khác nhau giữa chất diphotpho penta oxit và chất Kali dihidro photphat

Tính chất diphotpho penta oxit Kali dihidro photphat
Tên tiếng Việt diphotpho penta oxit Kali dihidro photphat
Tên tiếng Anh phosphorus pentoxide Sodium dihydrogen phosphate; Primary sodium phosphate; Phosphoric acid dihydrogen sodium salt; Monobasic sodium phosphate; Sodium phosphate
Nguyên tử khối 141.9445 119.9770
Khối lượng riêng (kg/m3) 2390
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc bột trắng dễ chảy rữa mùi hăng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình P2O5 tham gia Phương trình NaH2PO4 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế P2O5 Phương trình điều chế NaH2PO4

Substance P2O5 (diphotpho penta oxit)

P2O5-diphotpho+penta+oxit-166

Phốtpho pentôxít là một chất khử nước mạnh iệc sử dụng nó để làm khô bị hạn chế do nó có xu hướng tạo ra một lớp che phủ bảo vệ dạng nhớt ngăn cản sự khử nước tiếp theo của vật liệu còn lại. Dạng hạt của P4O10 được dùng trong các thiết bị hút ẩm. Phù hợp với khả năng hút ẩm mạnh của nó, P4O10 được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ để khử nước. Ứng dụng quan trọng nhất của nó là chuyển hóa các amit bậc nhất thành các nitril P4O10 + RC(O)NH2 → P4O9(OH)2 + RCN Phụ phẩm chỉ ra trong phương trình P4O9(OH)2 là công thức lý tưởng hóa của các sản phẩm không xác định tạo ra từ hydrat hóa P4O10. Bên cạnh đó, khi kết hợp cùng axit cacboxylic, phản ứng tạo ra anhydrit hữu cơ tương ứng P4O10 + RCO2H → P4O9(OH)2 + [RC(O)]2O "Thuốc thử Onodera" là dung dịch của P4O10 trong DMSO, được sử dụng để oxi hóa các loại ancol. Phản ứng này là tương tự như phản ứng Swern. Khả năng hút ẩm của P4O10 là dủ mạnh để chuyển nhiều axit vôcơ thành các anhydrit của chúng, chẳng hạn: HNO3 bị chuyển hóa thành N2O5; H2SO4 thành SO3; HClO4 thành Cl2O7; HCF3SO3 thành (CF3)2S2O5.

Substance NaH2PO4 (Kali dihidro photphat)

NaH2PO4-Kali+dihidro+photphat-1291

Kali dihidro photphat là một muối kali và một phosphat vô cơ có công thức KH2PO4. Nó là một chất rắn, màu trắng, hòa tan trong nước. Kali dihidro photphat là nguồn cung cấp phốt pho và kali cũng như chất đệm. Nó có thể được sử dụng trong hỗn hợp phân bón để giảm sự thoát ra của amoniac do nó có khả năng giữ cho độ pH thấp.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more