Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Photpho trioxit và chất Đồng thau

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Photpho trioxit và chất Đồng thau


Điểm khác nhau giữa chất Photpho trioxit và chất Đồng thau

Tính chất Photpho trioxit Đồng thau
Tên tiếng Việt Photpho trioxit Đồng thau
Tên tiếng Anh Brass
Nguyên tử khối 109.94572 ± 0.00090 321.3980
Khối lượng riêng (kg/m3) 2140
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn hoặc chất lỏng
Màu sắc tinh thể màu trắng hoặc chất lỏng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình P2O3 tham gia Phương trình Cu3Zn2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế P2O3 Phương trình điều chế Cu3Zn2

Substance P2O3 (Photpho trioxit)

P2O3-Photpho+trioxit-1323

Photpho trioxit là hợp chất hóa học có thành phần chính gồm hai nguyên tố photpho và oxy, với công thức hóa học được quy định là P4O6. Hợp chất này đáng lý ra phải được đặt tên chính xác là tetraphotpho hexoxit, tên phốtpho trioxit thực ra xuất hiện trước sự hiểu biết về cấu trúc phân tử của hợp chất, tuy không chính xác nhưng cái tên này vẫn được tiếp tục sử dụng cho đến tận ngày nay. Hợp chất này tồn tại dưới dạng thức là một chất rắn không màu, có cấu trúc liên quan đến adamantane. Hợp chất này chính thức là anhydrit của axit photpho, H3PO3, nhưng không thể thu được bằng cách khử nước của axit. Nó là chất rắn màu trắng, chất rắn, tinh thể và có độc tính cao với mùi tương tự như tỏi

Substance Cu3Zn2 (Đồng thau)

Cu3Zn2-dong+thau-631

Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm, nó có màu vàng nhạt trông giống vàng nên thỉnh thoảng người ta cũng gọi là đồng vàng. Tùy vào tỷ lệ kẽm trong hỗn hợp mà đồng thau có sự thay đổi về màu sắc, độ dẻo, độ bền. Đồng thau có độ dẻo cao hơn đồng hoặc kẽm. Điểm nóng chảy tương đối thấp của đồng thau (900 đến 940 °C tùy thuộc vào thành phần) và đặc tính dòng chảy của nó làm cho nó trở thành một vật liệu tương đối dễ đúc. Bằng cách thay đổi tỷ lệ của đồng và kẽm, các tính chất của đồng thau có thể được thay đổi, cho phép đồng thau cứng hoặc mềm. Nếu hàm lượng kẽm từ 32% -39 %, nó sẽ tăng khả năng chịu nóng nhưng giảm khả năng chịu lạnh Nếu hàm lượng kẽm > 39 %, nó sẽ tăng độ bền nhưng giảm độ dẻo

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more