Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Natri Nitrat và chất Digenite

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri Nitrat và chất Digenite


Điểm khác nhau giữa chất Natri Nitrat và chất Digenite

Tính chất Natri Nitrat Digenite
Tên tiếng Việt Natri Nitrat Digenite
Tên tiếng Anh sodium nitrate Digenite
Nguyên tử khối 84.9947 732.2390
Khối lượng riêng (kg/m3) 2257
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc bột trắng hay tinh thể không màu có vị ngọt
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình NaNO3 tham gia Phương trình Cu9S5 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế NaNO3 Phương trình điều chế Cu9S5

Substance NaNO3 (Natri Nitrat)

NaNO3-Natri+Nitrat-155

Natri nitrat được dùng trong phạm vi rộng như là một loại phân bón và nguyên liệu thô cho quá trình sản xuất thuốc súng vào cuối thế kỷ 19. Nó có thể kết hợp với sắt hiđroxit để tạo nhựa thông. Natri nitrat không nên bị lầm lẫn với hợp chất liên quan, natri nitrit. Nó có thể dùng trong sản xuất axit nitric khi phản ứng với axit sunfuric rồi tách axit nitric ra thông qua quá trình chưng cất phân đoạn, còn lại là bã natri hydrosunfat. Những người săn vàng dùng natri nitrat để điều chế nước cường toan có thể hoà tan vàng và các kim loại quý khác. Ứng dụng ít gặp hơn là một chất oxi hoá thay thế trong pháo hoa như là một sự thay thế kali nitrat chủ yếu có trong thuốc nổ đen và như một thành phần cấu tạo trong túi lạnh.[4] Natri nitrat còn được dùng chung với kali nitrat cho việc bảo quản nhiệt, và gần đây, cho việc chuyển đổi nhiệt trong các tháp năng lượng mặt trời. Ngoài ra nó còn dùng trong công nghiệp nước thải cho sự hô hấp tuỳ ý của vi sinh vật. Nitrosomonas, một loài vi sinh vật, hấp thụ nitrat thay vì oxi, làm cho loài này có thể phát triển tốt trong nước thải cần xử lý.

Substance Cu9S5 (Digenite)

Cu9S5-Digenite-630

Digenite là một khoáng chất đồng sunfua với công thức: Cu9S5. Nó là một khoáng chất đục có màu từ màu đen đến xanh đậm kết tinh với cấu trúc hình tam giác - lục giác. Digenite có độ phân cắt kém đến không rõ ràng và dễ gãy. Nó có độ cứng Mohs từ 2,5 đến 3 và trọng lượng riêng là 5,6. Các tinh thể giả khối rất hiếm, thường hình thành xen kẽ với các sulfua đồng khác

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more