Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Natri hidro sunfat và chất Đồng(II) clorua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri hidro sunfat và chất Đồng(II) clorua


Điểm khác nhau giữa chất Natri hidro sunfat và chất Đồng(II) clorua

Tính chất Natri hidro sunfat Đồng(II) clorua
Tên tiếng Việt Natri hidro sunfat Đồng(II) clorua
Tên tiếng Anh copper(ii) chloride
Nguyên tử khối 120.0603 134.4520
Khối lượng riêng (kg/m3) 2.742 3386
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn chất rắn
Màu sắc Trắng nâu (khan)
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình NaHSO4 tham gia Phương trình CuCl2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế NaHSO4 Phương trình điều chế CuCl2

Substance NaHSO4 (Natri hidro sunfat)

NaHSO4-Natri+hidro+sunfat-1107

Natri hiđrosulfat được dùng chủ yếu để làm giảm độ pH. Đối với những ứng dụng kĩ thuật, nó được dùng trong chế tác kim loại (giai đoạn cuối), làm sạch sản phẩm, và làm giảm độ pH của nước để việc khử trùng bằng clo có hiệu quả, bao gồm cầ hồ bơi. Natri hiđrosulfat còn được AAFCO phê duyệt làm chất phụ gia trong thức ăn, kể cả thức ăn cho động vật. Natri hiđrosulfat còn làm chất oxi hoá nước tiểu để giảm thiểu sỏi tiết niệu cho mèo. Nó được FDA chứng nhận là an toàn (GRAS - Generally Recognized As Safe) và xác định sự có mặt trong các sản phẩm tự nhiên. Ở EU nó có số E là E514ii. Natri hiđrosulfat được dùng trong nhiều loại thực phẩm, bao gồm đồ uống, gia vị, nước sốt và thịt nhồi. Nó còn được dùng rộng rãi trong quá trình chế biến thịt và gia cầm, và gặp nhiều trong việc ngăn ngừa sự biến chất của những sản phẩm vừa mới sản xuất. Trong ngành kim hoàn, natri hiđrosulfat là nguyên liệu chính dùng trong dung dịch axit làm tẩy để loại bỏ lớp kim loại bị oxi hoá ở bề mặt sau khi nung nóng.

Substance CuCl2 (Đồng(II) clorua)

CuCl2-dong(II)+clorua-600

Clorua đồng (II) được sử dụng làm chất xúc tác cho các phản ứng hữu cơ và vô cơ, phù hợp cho nhuộm và in vải, bột màu cho thủy tinh và gốm sứ, chất bảo quản gỗ, chất khử trùng, thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm và thuốc diệt cỏ, và làm chất xúc tác trong sản xuất clo từ hydro clorua. Nó cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp dầu khí như một tác nhân thanh lọc, trong sản xuất các loại mực đánh dấu không thể tẩy rửa, vô hình và giặt, trong luyện kim để thu hồi thủy ngân từ quặng, trong tinh luyện đồng, bạc và vàng, trong bể pha màu cho sắt và thiếc, trong nhiếp ảnh, trong pháo hoa, và để loại bỏ các hợp chất chì từ xăng và dầu.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation NaHSO4

View all preparation equations NaHSO4

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more