Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất natri sulfua và chất Coban(II) nitrat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất natri sulfua và chất Coban(II) nitrat


Điểm khác nhau giữa chất natri sulfua và chất Coban(II) nitrat

Tính chất natri sulfua Coban(II) nitrat
Tên tiếng Việt natri sulfua Coban(II) nitrat
Tên tiếng Anh sodium sulfide Cobalt dinitrate; Cobaltous nitrate; Cobalt(II) nitrate; Bis(nitric acid) cobalt(II); Bisnitric acid cobalt(II) salt; Dinitric acid cobalt(II) salt
Nguyên tử khối 78.0445 182.9430
Khối lượng riêng (kg/m3) 1856
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc không màu, hút ẩm
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Na2S tham gia Phương trình Co(NO3)2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Na2S Phương trình điều chế Co(NO3)2

Substance Na2S (natri sulfua)

Na2S-natri+sulfua-142

Nó được dùng chủ yếu trong công nghiệp giấy và bột giấy trong chu trình Kraft. Nó dùng để xử lý nước như chất loại bỏ tạp chất oxi, trong công nghiệp nhiếp ảnh để ngăn các dung dịch tráng phim khỏi oxi hoá, làm chất tẩy trong công nghiệp in ấn, làm tác nhân khử clo và lưu huỳnh, và trong nghề da để sulfit hoá các sản phẩm thuộc da. Nó được dùng làm tác nhân tạo gốc sulfometyk và sulfonat trong sản xuất hoá chất. Nó được dùng trong sản xuất hoá chất cao su, thuốc nhuộm sulfua và các hợp chất hoá học khác. Ngoài ra nó còn được dùng trong nhiều ứng dụng khác như tách quặng, thu hồi dầu, bảo quản thực phẩm, chế thuốc nhuộm, và chất tẩy.

Substance Co(NO3)2 (Coban(II) nitrat)

Co(NO3)2-Coban(II)+nitrat-521

Coban dinitrat là một muối coban, trong đó kim loại coban ở trạng thái oxi hóa +2 và anion phản ứng là nitrat. Nó là chất rắn màu đỏ không mùi. Hợp chất này là một muối tan được trong nước và các dung môi phân cực khác. Hợp chất dưới dạng ngậm nước hexahydrat được điều chế bằng kim loại coban hoặc một trong các hợp chất của coban như oxit, hydroxit hoặc cacbonat với axit nitric: Co + 4HNO3 + 4H2O → Co(H2O)6(NO3)2 + 2NO2↑ CoO + 2HNO3 + 5H2O → Co(H2O)6(NO3)2 CoCO3 + 2HNO3 + 5H2O → Co(H2O)6(NO3)2 + CO2↑

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation Co(NO3)2

View all preparation equations Co(NO3)2

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more