Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Natri tetraborat và chất Canxi hypoclorit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri tetraborat và chất Canxi hypoclorit


Điểm khác nhau giữa chất Natri tetraborat và chất Canxi hypoclorit

Tính chất Natri tetraborat Canxi hypoclorit
Tên tiếng Việt Natri tetraborat Canxi hypoclorit
Tên tiếng Anh sodium borate Bleaching powder; Calcium hypochlorite; Dihypochlorous acid calcium salt; Bishypochlorous acid calcium salt
Nguyên tử khối 201.2193 142.9828
Khối lượng riêng (kg/m3) 2.367
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Na2B4O7 tham gia Phương trình CaCl2O2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Na2B4O7 Phương trình điều chế CaCl2O2

Substance Na2B4O7 (Natri tetraborat)

Na2B4O7-Natri+tetraborat-1111

Natri tetraborat hay là Borax là các khối tinh thể màu trắng, không mùi; mất nước kết tinh khi đun nóng, với độ nóng chảy từ 75 đến 320 °C; nung chảy thành một khối thủy tinh ở nhiệt đỏ (thủy tinh borax); tan trong nước, glixerol; không hòa tan trong rượu. Trên thị trường hiện nó có các dạng sau: Borax khan hay natri tetraborat khan (Na2B4O7) Borax pentahydrat (Na2B4O7·5H2O) Borax decahydrat (Na2B4O7·10H2O) Borax decahydrat (Na2B4O7·10H2O) Trong đó dạng Borax decahydrat (Na2B4O7·10H2O) dân gian hay gọi là hàn the. Borax là một chất phụ gia sử dụng trong thực phẩm được biết đến là không an toàn cho sức khỏe con người, nhưng không thể phủ nhận hàn the cũng có nhiều công dụng khác được ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực khác nhau.

Substance CaCl2O2 (Canxi hypoclorit)

CaCl2O2-Canxi+hypoclorit-436

Canxi hypoclorit có dạng bột màu trắng hoặc vàng lục có mùi, có tính sát khuẩn mạnh, có thể tan trong nước. Hóa chất này có khối lượng phân tử là 142,976 g/mol, nhiệt độ sôi là 100 °C. Nó có mùi clo đặc trưng và có tính ổn định cao Khi tan, hóa chất này sẽ giải phóng khí clo gây mùi hắc đặc trưng. Mùi này có thể khiến người tiếp xúc bị sốc gây chảy nước mắt, nước mũi nên khi sử dụng hoặc tiếp xúc gần với nó cần đeo khẩu trang, kính để bảo vệ bản thân. Hóa chất Ca(ClO)2 có thể được điều chế theo phương trình như sau: 2Ca(OH)2 + 2Cl2 -> 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more