Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Natri tetraborat và chất Tetraaqualithium(I) ion

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri tetraborat và chất Tetraaqualithium(I) ion


Điểm khác nhau giữa chất Natri tetraborat và chất Tetraaqualithium(I) ion

Tính chất Natri tetraborat Tetraaqualithium(I) ion
Tên tiếng Việt Natri tetraborat Tetraaqualithium(I) ion
Tên tiếng Anh sodium borate
Nguyên tử khối 201.2193 79.0021
Khối lượng riêng (kg/m3) 2.367
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Na2B4O7 tham gia Phương trình [Li(H2O)4] tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Na2B4O7 Phương trình điều chế [Li(H2O)4]

Substance Na2B4O7 (Natri tetraborat)

Na2B4O7-Natri+tetraborat-1111

Natri tetraborat hay là Borax là các khối tinh thể màu trắng, không mùi; mất nước kết tinh khi đun nóng, với độ nóng chảy từ 75 đến 320 °C; nung chảy thành một khối thủy tinh ở nhiệt đỏ (thủy tinh borax); tan trong nước, glixerol; không hòa tan trong rượu. Trên thị trường hiện nó có các dạng sau: Borax khan hay natri tetraborat khan (Na2B4O7) Borax pentahydrat (Na2B4O7·5H2O) Borax decahydrat (Na2B4O7·10H2O) Borax decahydrat (Na2B4O7·10H2O) Trong đó dạng Borax decahydrat (Na2B4O7·10H2O) dân gian hay gọi là hàn the. Borax là một chất phụ gia sử dụng trong thực phẩm được biết đến là không an toàn cho sức khỏe con người, nhưng không thể phủ nhận hàn the cũng có nhiều công dụng khác được ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực khác nhau.

Substance [Li(H2O)4] (Tetraaqualithium(I) ion)

[Li(H2O)4]-Tetraaqualithium(I)+ion-2497

- Lithium Cation là một cation đơn trị được chuyển hóa giống như natri và rất quan trọng trong nhiều chức năng tế bào bên trong hoặc trên bề mặt tế bào. - Lithium Cation được sử dụng trong thế kỷ 19 để điều trị bệnh gút. Các muối lithium như lithium carbonate (Li2CO3), lithium citrate và lithium orotate là những chất ổn định tâm trạng. Chúng được sử dụng trong điều trị rối loạn lưỡng cực, vì không giống như hầu hết các loại thuốc làm thay đổi tâm trạng khác, chúng chống lại cả chứng hưng cảm và trầm cảm. Lithium cũng có thể được sử dụng để làm tăng các thuốc chống trầm cảm khác. Nó cũng đôi khi được quy định như là một điều trị phòng ngừa bệnh đau nửa đầu và đau đầu chùm. Nguyên lý hoạt động trong các muối này là ion Li +, có đường kính nhỏ hơn, có thể dễ dàng thay thế K + và Na + và thậm chí Ca + 2, mặc dù có điện tích lớn hơn, chiếm vị trí của chúng trong một số enzyme thần kinh quan trọng và thụ thể dẫn truyền thần kinh.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more