Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Magie oxit và chất Indi triclorua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Magie oxit và chất Indi triclorua


Điểm khác nhau giữa chất Magie oxit và chất Indi triclorua

Tính chất Magie oxit Indi triclorua
Tên tiếng Việt Magie oxit Indi triclorua
Tên tiếng Anh magnesium oxide Indium trichloride; Indium(III) chloride; Indium(III) trichloride; Indium chloride(InCl3); Trichloroindium(III)
Nguyên tử khối 40.30440 ± 0.00090 221.1770
Khối lượng riêng (kg/m3) 3580
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc Bột trắng; Mùi Không mùi
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình MgO tham gia Phương trình InCl3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế MgO Phương trình điều chế InCl3

Substance MgO (Magie oxit)

MgO-Magie+oxit-207

Magie oxit được sử dụng như là vật liệu chịu lửa trong các lò sản xuất sắt và thép, các kim loại màu, thủy tinh hay xi măng. Magie oxit và các hợp chất khác cũng được sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp hóa chất và xây dựng. Nó được sử dụng để tạo các hợp kim nhôm - magie dùng trong sản xuất vỏ đồ hộp, cũng như trong các thành phần cấu trúc của ô tô và máy móc. Magie oxit còn được sử dụng trong kỹ thuật chế tạo pháo hoa do tạo ra các tia rất sáng và lập lòe, magiê là một ví dụ, hoàn toàn trái ngược với các kim loại khác nó cháy ngay cả khi nó không ở dang bột. Trong vật liệu gốm Magie oxit được dùng trong vật liệu gốm nhờ hai đặc tính quan trọng là độ giãn nở nhiệt thấp và khả năng chống rạn men. Trong men nung nhiệt độ cao, chất này là một chất trợ chảy (bắt đầu hoạt động từ 1170 độ C) tạo ra men chảy lỏng có độ sệt cao, sức căng bề mặt lớn, đục và sần. Cũng như CaO, tác động làm chảy men của nó gia tăng rất nhanh khi nhiệt độ càng cao. MgO không nên dùng cho men có màu sáng. Nó cũng có thể tác hại đến một số chất tạo màu phía dưới. MgO dùng làm chất điều chỉnh bề mặt – tạo mặt men matte.

Substance InCl3 (Indi triclorua)

InCl3-Indi+triclorua-1082

Indi (III) clorua là một muối không màu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ như một axit Lewis. Nó cũng là dẫn xuất hòa tan sẵn có nhất của indi. Là một kim loại tương đối nhiễm điện, indi phản ứng nhanh với clo để tạo ra triclorua. Indi (III) clorua rất dễ hòa tan. Giống như AlCl3 và TlCl3, InCl3 kết tinh như một cấu trúc phân lớp bao gồm một sự sắp xếp clorua chặt chẽ chứa các lớp tâm In (III) được phối trí theo hình bát diện.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more